Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hy Khải

Hy vọng · Khải hoàn. Thường đặt cho bé trai.

希凱Hy Khải
MộcHài hòa

Hy Khải — Hy vọng · Khải hoàn

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Hy Khải

  • Tên đệm希Hy7 nétThủyThanh ngang

    Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hy
  • Tên chính凱Khải12 nétMộcThanh hỏi

    Khải hoàn — Vui hòa. Như khải phong 凱風 gió nam, khải toàn 凱旋 đánh được trận về.

    Ý nghĩa chữ Khải

Tên Hy Khải hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hy Khải với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hy Khảingã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi75Tốt
Trần Hy Khảihuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi81Tốt
Lê Hy Khảingang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi69Khá
Phạm Hy Khảinặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi86Rất tốt
Hoàng Hy Khảihuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi75Tốt
Huỳnh Hy Khảihuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi75Tốt

Cùng viết không dấu “hy khai”

Tên đệm khác đi với Khải

Tên khác có đệm Hy

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hy Khải

Tên Hy Khải có nghĩa là gì?

Hy Khải (希 凱): Hy vọng · Khải hoàn. Hy nghĩa là hy vọng, Khải nghĩa là khải hoàn.

Tên Hy Khải thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khải, tên Hy Khải thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hy Khải đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hy Khải có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.