Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hy Mậu
Hy vọng · Tốt tươi. Thường đặt cho bé trai.
Hy Mậu — Hy vọng · Tốt tươi
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Hy Mậu
- Tên đệm希Hy7 nétThủyThanh ngang
Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.
Ý nghĩa chữ Hy - Tên chính茂Mậu11 nétMộcThanh nặng
Tốt tươi — Tốt, cây cỏ tốt tươi. Như trúc bao tùng mậu 竹苞松茂 tùng trúc tốt tươi.
Ý nghĩa chữ Mậu
Tên Hy Mậu hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hy Mậu với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hy Mậungã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 75Tốt |
| Trần Hy Mậuhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 78Tốt |
| Lê Hy Mậungang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 69Khá |
| Phạm Hy Mậunặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 83Tốt |
| Hoàng Hy Mậuhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 75Tốt |
| Huỳnh Hy Mậuhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 75Tốt |
Cùng viết không dấu “hy mau”
Tên đệm khác đi với Mậu
- Bằng Mậu鵬茂 · Chim bằng bay xa · Tốt tươiMộc
- Bình Mậu平茂 · Bình yên · Tốt tươiMộc
- Danh Mậu名茂 · Danh tiếng · Tốt tươiMộc
- Doanh Mậu瀛茂 · Biển lớn · Tốt tươiMộc
- Giang Mậu江茂 · Sông lớn · Tốt tươiMộc
- Hàm Mậu涵茂 · Bao dung · Tốt tươiMộc
- Hào Mậu豪茂 · Hào kiệt · Tốt tươiMộc
- Hòa Mậu和茂 · Hòa thuận · Tốt tươiMộc
- Hoằng Mậu弘茂 · Rộng lớn · Tốt tươiMộc
- Hồ Mậu湖茂 · Hồ nước · Tốt tươiMộc
- Hưng Mậu興茂 · Hưng thịnh · Tốt tươiMộc
- Phi Mậu飛茂 · Bay cao · Tốt tươiMộc
Tên khác có đệm Hy
- Hy Bách希柏 · Hy vọng · Cây bách vững bềnMộc
- Hy Bảng希榜 · Hy vọng · Bảng vàngMộc
- Hy Cát希吉 · Hy vọng · Tốt lànhMộc
- Hy Dĩnh希穎 · Hy vọng · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Hy Khải希凱 · Hy vọng · Khải hoànMộc
- Hy Khắc希克 · Hy vọng · Làm được việcMộc
- Hy Kiến希建 · Hy vọng · Kiến tạoMộc
- Hy Kiện希健 · Hy vọng · Khỏe mạnhMộc
- Hy Kiệt希傑 · Hy vọng · Tuấn kiệtMộc
- Hy Kính希敬 · Hy vọng · Kính trọngMộc
- Hy Kỷ希紀 · Hy vọng · Kỷ cươngMộc
- Hy Lạc希樂 · Hy vọng · An lạc, vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Hy Mậu
Tên Hy Mậu có nghĩa là gì?
Hy Mậu (希 茂): Hy vọng · Tốt tươi. Hy nghĩa là hy vọng, Mậu nghĩa là tốt tươi.
Tên Hy Mậu thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Mậu, tên Hy Mậu thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Hy Mậu đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Hy Mậu có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
