Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Mậu

Tốt tươi. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Mậu.

茂11 nét Khang Hy

Tên Mậu

Tốt tươi.

  • Chữ Hán: 茂
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 茂 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Tốt, cây cỏ tốt tươi. Như trúc bao tùng mậu 竹苞松茂 tùng trúc tốt tươi.
  2. Sự nghiệp được thịnh vượng cũng gọi là mậu.
  3. Tốt đẹp. Như mậu tài 茂才 tài giỏi.

Tên đệm hay đi cùng tên Mậu

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.