Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hy Kính

Hy vọng · Kính trọng. Thường đặt cho bé trai.

希敬Hy Kính
MộcCổ điển

Hy Kính — Hy vọng · Kính trọng

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hy Kính

  • Tên đệm希Hy7 nétThủyThanh ngang

    Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hy
  • Tên chính敬Kính13 nétMộcThanh sắc

    Kính trọng — Cung kính ngoài dáng mặt không có vẻ cợt nhợt trễ nải gọi là cung 恭, trong lòng không một chút láo lếu gọi là kính 敬.

    Ý nghĩa chữ Kính

Tên Hy Kính hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hy Kính với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hy Kínhngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc72Tốt
Trần Hy Kínhhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc71Tốt
Lê Hy Kínhngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc68Khá
Phạm Hy Kínhnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc81Tốt
Hoàng Hy Kínhhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc72Tốt
Huỳnh Hy Kínhhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc72Tốt

Cùng viết không dấu “hy kinh”

Tên đệm khác đi với Kính

Tên khác có đệm Hy

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hy Kính

Tên Hy Kính có nghĩa là gì?

Hy Kính (希 敬): Hy vọng · Kính trọng. Hy nghĩa là hy vọng, Kính nghĩa là kính trọng.

Tên Hy Kính thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Kính, tên Hy Kính thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hy Kính đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hy Kính có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.