Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hưng Kính

Hưng thịnh · Kính trọng. Thường đặt cho bé trai.

興敬Hưng Kính
MộcCổ điển

Hưng Kính — Hưng thịnh · Kính trọng

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hưng Kính

  • Tên đệm興Hưng15 nétThủyThanh ngang

    Hưng thịnh — Dậy. Như túc hưng dạ mị 夙興夜寐 thức khuya dậy sớm.

    Ý nghĩa chữ Hưng
  • Tên chính敬Kính13 nétMộcThanh sắc

    Kính trọng — Cung kính ngoài dáng mặt không có vẻ cợt nhợt trễ nải gọi là cung 恭, trong lòng không một chút láo lếu gọi là kính 敬.

    Ý nghĩa chữ Kính

Tên Hưng Kính hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hưng Kính với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hưng Kínhngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc69Khá
Trần Hưng Kínhhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc70Tốt
Lê Hưng Kínhngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc65Khá
Phạm Hưng Kínhnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc76Tốt
Hoàng Hưng Kínhhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc69Khá
Huỳnh Hưng Kínhhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc69Khá

Tên đệm khác đi với Kính

Tên khác có đệm Hưng

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hưng Kính

Tên Hưng Kính có nghĩa là gì?

Hưng Kính (興 敬): Hưng thịnh · Kính trọng. Hưng nghĩa là hưng thịnh, Kính nghĩa là kính trọng.

Tên Hưng Kính thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Kính, tên Hưng Kính thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hưng Kính đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hưng Kính có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.