Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hưng Kiến

Hưng thịnh · Kiến tạo. Thường đặt cho bé trai.

興建Hưng Kiến
MộcHài hòa

Hưng Kiến — Hưng thịnh · Kiến tạo

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Hưng Kiến

  • Tên đệm興Hưng15 nétThủyThanh ngang

    Hưng thịnh — Dậy. Như túc hưng dạ mị 夙興夜寐 thức khuya dậy sớm.

    Ý nghĩa chữ Hưng
  • Tên chính建Kiến9 nétMộcThanh sắc

    Kiến tạo — Dựng lên, đặt.

    Ý nghĩa chữ Kiến

Tên Hưng Kiến hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hưng Kiến với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hưng Kiếnngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc71Tốt
Trần Hưng Kiếnhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc78Tốt
Lê Hưng Kiếnngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc73Tốt
Phạm Hưng Kiếnnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc81Tốt
Hoàng Hưng Kiếnhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc71Tốt
Huỳnh Hưng Kiếnhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc71Tốt

Cùng viết không dấu “hung kien”

Tên đệm khác đi với Kiến

Tên khác có đệm Hưng

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hưng Kiến

Tên Hưng Kiến có nghĩa là gì?

Hưng Kiến (興 建): Hưng thịnh · Kiến tạo. Hưng nghĩa là hưng thịnh, Kiến nghĩa là kiến tạo.

Tên Hưng Kiến thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Kiến, tên Hưng Kiến thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hưng Kiến đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hưng Kiến có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.