Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hưng Khải

Hưng thịnh · Khải hoàn. Thường đặt cho bé trai.

興凱Hưng Khải
MộcHài hòa

Hưng Khải — Hưng thịnh · Khải hoàn

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Hưng Khải

  • Tên đệm興Hưng15 nétThủyThanh ngang

    Hưng thịnh — Dậy. Như túc hưng dạ mị 夙興夜寐 thức khuya dậy sớm.

    Ý nghĩa chữ Hưng
  • Tên chính凱Khải12 nétMộcThanh hỏi

    Khải hoàn — Vui hòa. Như khải phong 凱風 gió nam, khải toàn 凱旋 đánh được trận về.

    Ý nghĩa chữ Khải

Tên Hưng Khải hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hưng Khải với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hưng Khảingã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi81Tốt
Trần Hưng Khảihuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi76Tốt
Lê Hưng Khảingang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi75Tốt
Phạm Hưng Khảinặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi83Tốt
Hoàng Hưng Khảihuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi81Tốt
Huỳnh Hưng Khảihuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi81Tốt

Cùng viết không dấu “hung khai”

Tên đệm khác đi với Khải

Tên khác có đệm Hưng

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hưng Khải

Tên Hưng Khải có nghĩa là gì?

Hưng Khải (興 凱): Hưng thịnh · Khải hoàn. Hưng nghĩa là hưng thịnh, Khải nghĩa là khải hoàn.

Tên Hưng Khải thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khải, tên Hưng Khải thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hưng Khải đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hưng Khải có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.