開12 nét Khang Hy
Tên Khai
Khai mở.
- Chữ Hán: 開
- Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 開 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Mở. Trái lại với chữ bế 閉.
- Nở ra. Như hoa khai 花開 hoa nở.
- Đào ra, bới ra. Như khai hà 開河 khai sông, khai khoáng 開礦 khai mỏ, v.v.
- Mới, trước nhất. Như khai sáng 開創 mở mang gây dựng ra trước, khai đoan 開端 mở mối, v.v.
Tên đệm hay đi cùng tên Khai
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
