Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Khai, Khải

Không dấu cùng viết là "khai" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

開12 nét Khang Hy

Tên Khai

Khai mở.

  • Chữ Hán: 開
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 開 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Mở. Trái lại với chữ bế 閉.
  2. Nở ra. Như hoa khai 花開 hoa nở.
  3. Đào ra, bới ra. Như khai hà 開河 khai sông, khai khoáng 開礦 khai mỏ, v.v.
  4. Mới, trước nhất. Như khai sáng 開創 mở mang gây dựng ra trước, khai đoan 開端 mở mối, v.v.

Tên đệm hay đi cùng tên Khai

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

凱12 nét Khang Hy

Tên Khải

Khải hoàn.

  • Chữ Hán: 凱
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh hỏi · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 凱 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Vui hòa. Như khải phong 凱風 gió nam, khải toàn 凱旋 đánh được trận về.
  2. Người thiện, người giỏi.

Tên đệm hay đi cùng tên Khải

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.