Tên Hưng
Hưng thịnh.
- Chữ Hán: 興
- Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 興 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Dậy. Như túc hưng dạ mị 夙興夜寐 thức khuya dậy sớm.
- Thịnh. Như trung hưng 中興 giữa quãng lại thịnh, một nhà hay một nước trải qua một hồi suy lại có một hồi thịnh nữa gọi là trung hưng. Hưng vượng 興旺 thịnh vượng.
- Nổi lên, làm lên. Như đại hưng thổ mộc 大興土木 nổi làm nhiều việc xây đắp, làm nhiều nhà cửa.
- Dấy lên. Như dao trác phồn hưng 謠諑繁興 lời dèm pha dấy lên mãi.
Chữ 興 còn đọc là: hứng.
Tên đệm hay đi cùng tên Hưng
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
