Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Hưng, Hùng

Không dấu cùng viết là "hung" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

興15 nét Khang Hy

Tên Hưng

Hưng thịnh.

  • Chữ Hán: 興
  • Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 興 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Dậy. Như túc hưng dạ mị 夙興夜寐 thức khuya dậy sớm.
  2. Thịnh. Như trung hưng 中興 giữa quãng lại thịnh, một nhà hay một nước trải qua một hồi suy lại có một hồi thịnh nữa gọi là trung hưng. Hưng vượng 興旺 thịnh vượng.
  3. Nổi lên, làm lên. Như đại hưng thổ mộc 大興土木 nổi làm nhiều việc xây đắp, làm nhiều nhà cửa.
  4. Dấy lên. Như dao trác phồn hưng 謠諑繁興 lời dèm pha dấy lên mãi.

Chữ 興 còn đọc là: hứng.

Tên đệm hay đi cùng tên Hưng

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

雄12 nét Khang Hy

Tên Hùng

Hùng mạnh.

  • Chữ Hán: 雄
  • Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh huyền · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 雄 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Con đực, các loài có lông thuộc về giống đực gọi là hùng, giống thú đực cũng gọi là hùng.
  2. Mạnh. Như hùng tráng 雄壯 mạnh khoẻ.

Tên đệm hay đi cùng tên Hùng

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.