Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Danh Kiến
Danh tiếng · Kiến tạo. Thường đặt cho bé trai.
Danh Kiến — Danh tiếng · Kiến tạo
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Danh Kiến
- Tên đệm名Danh6 nétThủyThanh ngang
Danh tiếng — Danh, đối lại với chữ thực. Như nói cai quát cả mọi vật gọi là công danh 公名, nói riêng từng thứ gọi là chuyên danh 專名, ở trong phép văn đều gọi là danh từ 名詞.
Ý nghĩa chữ Danh - Tên chính建Kiến9 nétMộcThanh sắc
Kiến tạo — Dựng lên, đặt.
Ý nghĩa chữ Kiến
Tên Danh Kiến hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Danh Kiến với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Danh Kiếnngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 82Tốt |
| Trần Danh Kiếnhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 74Tốt |
| Lê Danh Kiếnngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 84Tốt |
| Phạm Danh Kiếnnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 88Rất tốt |
| Hoàng Danh Kiếnhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 82Tốt |
| Huỳnh Danh Kiếnhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 82Tốt |
Cùng viết không dấu “danh kien”
Tên đệm khác đi với Kiến
- Bằng Kiến鵬建 · Chim bằng bay xa · Kiến tạoMộc
- Bình Kiến平建 · Bình yên · Kiến tạoMộc
- Doanh Kiến瀛建 · Biển lớn · Kiến tạoMộc
- Giang Kiến江建 · Sông lớn · Kiến tạoMộc
- Hàm Kiến涵建 · Bao dung · Kiến tạoMộc
- Hào Kiến豪建 · Hào kiệt · Kiến tạoMộc
- Hòa Kiến和建 · Hòa thuận · Kiến tạoMộc
- Hoằng Kiến弘建 · Rộng lớn · Kiến tạoMộc
- Hồ Kiến湖建 · Hồ nước · Kiến tạoMộc
- Hưng Kiến興建 · Hưng thịnh · Kiến tạoMộc
- Hy Kiến希建 · Hy vọng · Kiến tạoMộc
- Phi Kiến飛建 · Bay cao · Kiến tạoMộc
Tên khác có đệm Danh
- Danh Khôi名魁 · Danh tiếng · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Danh Bách名柏 · Danh tiếng · Cây bách vững bềnMộc
- Danh Bảng名榜 · Danh tiếng · Bảng vàngMộc
- Danh Cát名吉 · Danh tiếng · Tốt lànhMộc
- Danh Dĩnh名穎 · Danh tiếng · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Danh Khải名凱 · Danh tiếng · Khải hoànMộc
- Danh Khắc名克 · Danh tiếng · Làm được việcMộc
- Danh Kiện名健 · Danh tiếng · Khỏe mạnhMộc
- Danh Kiệt名傑 · Danh tiếng · Tuấn kiệtMộc
- Danh Kính名敬 · Danh tiếng · Kính trọngMộc
- Danh Kỷ名紀 · Danh tiếng · Kỷ cươngMộc
- Danh Lạc名樂 · Danh tiếng · An lạc, vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Danh Kiến
Tên Danh Kiến có nghĩa là gì?
Danh Kiến (名 建): Danh tiếng · Kiến tạo. Danh nghĩa là danh tiếng, Kiến nghĩa là kiến tạo.
Tên Danh Kiến thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Kiến, tên Danh Kiến thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Danh Kiến đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Danh Kiến có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
