Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Danh Kiệt

Danh tiếng · Tuấn kiệt. Thường đặt cho bé trai.

名傑Danh Kiệt
MộcHài hòa

Danh Kiệt — Danh tiếng · Tuấn kiệt

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Danh Kiệt

  • Tên đệm名Danh6 nétThủyThanh ngang

    Danh tiếng — Danh, đối lại với chữ thực. Như nói cai quát cả mọi vật gọi là công danh 公名, nói riêng từng thứ gọi là chuyên danh 專名, ở trong phép văn đều gọi là danh từ 名詞.

    Ý nghĩa chữ Danh
  • Tên chính傑Kiệt12 nétMộcThanh nặng

    Tuấn kiệt — Giỏi lạ. Trí khôn gấp mười người gọi là kiệt. Như hào kiệt chi sĩ 豪傑之士 kẻ sĩ hào kiệt. Phàm cái gì khác hẳn đều gọi là kiệt. Như kiệt xuất 傑出 nói người hay vật gì sinh ra khác hẳn mọi loài. Nguyễn Trãi 阮薦. Hào kiệt công danh thử địa tằng 豪傑功名此地曾 (Bạch Đằng hải khẩu 白藤海口) Hào kiệt đã từng lập công danh ở đất này.

    Ý nghĩa chữ Kiệt

Tên Danh Kiệt hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Danh Kiệt với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Danh Kiệtngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng77Tốt
Trần Danh Kiệthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng62Khá
Lê Danh Kiệtngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng85Rất tốt
Phạm Danh Kiệtnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng87Rất tốt
Hoàng Danh Kiệthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng77Tốt
Huỳnh Danh Kiệthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng77Tốt

Tên đệm khác đi với Kiệt

Tên khác có đệm Danh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Danh Kiệt

Tên Danh Kiệt có nghĩa là gì?

Danh Kiệt (名 傑): Danh tiếng · Tuấn kiệt. Danh nghĩa là danh tiếng, Kiệt nghĩa là tuấn kiệt.

Tên Danh Kiệt thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Kiệt, tên Danh Kiệt thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Danh Kiệt đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Danh Kiệt có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.