Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bình Kiệt

Bình yên · Tuấn kiệt. Thường đặt cho bé trai.

平傑Bình Kiệt
MộcCổ điển

Bình Kiệt — Bình yên · Tuấn kiệt

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Bình an

Từng chữ trong tên Bình Kiệt

  • Tên đệm平Bình5 nétThủyThanh huyền

    Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.

    Ý nghĩa chữ Bình
  • Tên chính傑Kiệt12 nétMộcThanh nặng

    Tuấn kiệt — Giỏi lạ. Trí khôn gấp mười người gọi là kiệt. Như hào kiệt chi sĩ 豪傑之士 kẻ sĩ hào kiệt. Phàm cái gì khác hẳn đều gọi là kiệt. Như kiệt xuất 傑出 nói người hay vật gì sinh ra khác hẳn mọi loài. Nguyễn Trãi 阮薦. Hào kiệt công danh thử địa tằng 豪傑功名此地曾 (Bạch Đằng hải khẩu 白藤海口) Hào kiệt đã từng lập công danh ở đất này.

    Ý nghĩa chữ Kiệt

Tên Bình Kiệt hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bình Kiệt với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bình Kiệtngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng78Tốt
Trần Bình Kiệthuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng82Tốt
Lê Bình Kiệtngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng77Tốt
Phạm Bình Kiệtnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng84Tốt
Hoàng Bình Kiệthuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng78Tốt
Huỳnh Bình Kiệthuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng78Tốt

Tên đệm khác đi với Kiệt

Tên khác có đệm Bình

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Bình Kiệt

Tên Bình Kiệt có nghĩa là gì?

Bình Kiệt (平 傑): Bình yên · Tuấn kiệt. Bình nghĩa là bình yên, Kiệt nghĩa là tuấn kiệt.

Tên Bình Kiệt thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Kiệt, tên Bình Kiệt thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Bình Kiệt đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Bình Kiệt có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.