Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thế Kiệt

Thế hệ · Tuấn kiệt. Thường đặt cho bé trai.

世傑Thế Kiệt
MộcTên phổ biếnCổ điển

Thế Kiệt — Thế hệ · Tuấn kiệt

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — nặng (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Thế Kiệt

  • Tên đệm世Thế5 nétKimThanh sắc

    Thế hệ — Đời, ba mươi năm là một đời, hết đời cha đến đời con cũng gọi là một đời. Như nhất thế 一世 một đời, thế hệ 世系 nối đời.

    Ý nghĩa chữ Thế
  • Tên chính傑Kiệt12 nétMộcThanh nặng

    Tuấn kiệt — Giỏi lạ. Trí khôn gấp mười người gọi là kiệt. Như hào kiệt chi sĩ 豪傑之士 kẻ sĩ hào kiệt. Phàm cái gì khác hẳn đều gọi là kiệt. Như kiệt xuất 傑出 nói người hay vật gì sinh ra khác hẳn mọi loài. Nguyễn Trãi 阮薦. Hào kiệt công danh thử địa tằng 豪傑功名此地曾 (Bạch Đằng hải khẩu 白藤海口) Hào kiệt đã từng lập công danh ở đất này.

    Ý nghĩa chữ Kiệt

Tên Thế Kiệt hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thế Kiệt với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thế Kiệtngã — sắc — nặngngã — sắc — nặng66Khá
Trần Thế Kiệthuyền — sắc — nặnghuyền — sắc — nặng82Tốt
Lê Thế Kiệtngang — sắc — nặngngang — sắc — nặng68Khá
Phạm Thế Kiệtnặng — sắc — nặngnặng — sắc — nặng59Khá
Hoàng Thế Kiệthuyền — sắc — nặnghuyền — sắc — nặng78Tốt
Huỳnh Thế Kiệthuyền — sắc — nặnghuyền — sắc — nặng78Tốt

Tên đệm khác đi với Kiệt

Tên khác có đệm Thế

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Thế Kiệt

Tên Thế Kiệt có nghĩa là gì?

Thế Kiệt (世 傑): Thế hệ · Tuấn kiệt. Thế nghĩa là thế hệ, Kiệt nghĩa là tuấn kiệt.

Tên Thế Kiệt thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Kiệt, tên Thế Kiệt thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Thế Kiệt đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Thế Kiệt có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.