Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Thế

Thế hệ. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Thế.

世5 nét Khang Hy

Tên Thế

Thế hệ.

  • Chữ Hán: 世
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 世 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Đời, ba mươi năm là một đời, hết đời cha đến đời con cũng gọi là một đời. Như nhất thế 一世 một đời, thế hệ 世系 nối đời.
  2. Họ nhà vua thay đổi cũng gọi là nhất thế 一世 cho nên sách thường gọi tóm lại cuộc đời là thế. Như thịnh thế 盛世 đời thịnh, quí thế 季世 đời suy.
  3. Lại có nghĩa nói về sự giao tiếp của xã hội. Như thế cố 世故 thói đời.
  4. Nối đời. Như bác ruột gọi là thế phụ 世父 con trưởng của chư hầu gọi là thế tử 世子.

Tên đệm hay đi cùng tên Thế

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.