Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thế Vượng
Thế hệ · Thịnh vượng. Thường đặt cho bé trai.
Thế Vượng — Thế hệ · Thịnh vượng
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — nặng (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Thế Vượng
- Tên đệm世Thế5 nétKimThanh sắc
Thế hệ — Đời, ba mươi năm là một đời, hết đời cha đến đời con cũng gọi là một đời. Như nhất thế 一世 một đời, thế hệ 世系 nối đời.
Ý nghĩa chữ Thế - Tên chính旺Vượng8 nétHỏaThanh nặng
Thịnh vượng — Sáng sủa, tốt đẹp. Phàm vật gì mới thịnh gọi là vượng. Như thịnh vượng 盛旺, hưng vượng 興旺, v.v.
Ý nghĩa chữ Vượng
Tên Thế Vượng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thế Vượng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thế Vượngngã — sắc — nặng | ngã — sắc — nặng | 68Khá |
| Trần Thế Vượnghuyền — sắc — nặng | huyền — sắc — nặng | 85Rất tốt |
| Lê Thế Vượngngang — sắc — nặng | ngang — sắc — nặng | 61Khá |
| Phạm Thế Vượngnặng — sắc — nặng | nặng — sắc — nặng | 67Khá |
| Hoàng Thế Vượnghuyền — sắc — nặng | huyền — sắc — nặng | 80Tốt |
| Huỳnh Thế Vượnghuyền — sắc — nặng | huyền — sắc — nặng | 80Tốt |
Cùng viết không dấu “the vuong”
Tên đệm khác đi với Vượng
- Anh Vượng英旺 · Tinh anh, tài giỏi · Thịnh vượngHỏa
- Cần Vượng勤旺 · Cần cù · Thịnh vượngHỏa
- Duy Vượng維旺 · Giữ gìn, bền vững · Thịnh vượngHỏa
- Đông Vượng東旺 · Phương Đông · Thịnh vượngHỏa
- Gia Vượng嘉旺 · Tốt lành · Thịnh vượngHỏa
- Hoan Vượng歡旺 · Vui vẻ · Thịnh vượngHỏa
- Hoàn Vượng完旺 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Thịnh vượngHỏa
- Khai Vượng開旺 · Khai mở · Thịnh vượngHỏa
- Khang Vượng康旺 · An khang · Thịnh vượngHỏa
- Khiêm Vượng謙旺 · Khiêm nhường · Thịnh vượngHỏa
- Khoa Vượng科旺 · Khoa bảng · Thịnh vượngHỏa
- Khôi Vượng魁旺 · Khôi ngô, đứng đầu · Thịnh vượngHỏa
Tên khác có đệm Thế
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Thế Anh世英 · Thế hệ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thế Vinh世榮 · Thế hệ · Vinh hiểnMộc
- Thế Kiệt世傑 · Thế hệ · Tuấn kiệtMộc
- Thế Bằng世鵬 · Thế hệ · Chim bằng bay xaThủy
- Thế Bân世斌 · Thế hệ · Văn võ song toànThủy
- Thế Bình世平 · Thế hệ · Bình yênThủy
- Thế Danh世名 · Thế hệ · Danh tiếngThủy
- Thế Dân世民 · Thế hệ · Vì dânThủy
- Thế Doanh世瀛 · Thế hệ · Biển lớnThủy
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Thế Vượng
Tên Thế Vượng có nghĩa là gì?
Thế Vượng (世 旺): Thế hệ · Thịnh vượng. Thế nghĩa là thế hệ, Vượng nghĩa là thịnh vượng.
Tên Thế Vượng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Vượng, tên Thế Vượng thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Thế Vượng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Thế Vượng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
