Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Duy Vượng
Giữ gìn, bền vững · Thịnh vượng. Thường đặt cho bé trai.
Duy Vượng — Giữ gìn, bền vững · Thịnh vượng
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Duy Vượng
- Tên đệm維Duy14 nétMộcThanh ngang
Giữ gìn, bền vững — Buộc. Như duy hệ 維縶, duy trì 維持 ràng buộc giữ gìn cho khỏi đổ hỏng.
Ý nghĩa chữ Duy - Tên chính旺Vượng8 nétHỏaThanh nặng
Thịnh vượng — Sáng sủa, tốt đẹp. Phàm vật gì mới thịnh gọi là vượng. Như thịnh vượng 盛旺, hưng vượng 興旺, v.v.
Ý nghĩa chữ Vượng
Tên Duy Vượng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Duy Vượng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Duy Vượngngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 65Khá |
| Trần Duy Vượnghuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 71Tốt |
| Lê Duy Vượngngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 82Tốt |
| Phạm Duy Vượngnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 80Tốt |
| Hoàng Duy Vượnghuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 65Khá |
| Huỳnh Duy Vượnghuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 65Khá |
Cùng viết không dấu “duy vuong”
Tên đệm khác đi với Vượng
- Thế Vượng世旺 · Thế hệ · Thịnh vượngHỏa
- Anh Vượng英旺 · Tinh anh, tài giỏi · Thịnh vượngHỏa
- Cần Vượng勤旺 · Cần cù · Thịnh vượngHỏa
- Đông Vượng東旺 · Phương Đông · Thịnh vượngHỏa
- Gia Vượng嘉旺 · Tốt lành · Thịnh vượngHỏa
- Hoan Vượng歡旺 · Vui vẻ · Thịnh vượngHỏa
- Hoàn Vượng完旺 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Thịnh vượngHỏa
- Khai Vượng開旺 · Khai mở · Thịnh vượngHỏa
- Khang Vượng康旺 · An khang · Thịnh vượngHỏa
- Khiêm Vượng謙旺 · Khiêm nhường · Thịnh vượngHỏa
- Khoa Vượng科旺 · Khoa bảng · Thịnh vượngHỏa
- Khôi Vượng魁旺 · Khôi ngô, đứng đầu · Thịnh vượngHỏa
Tên khác có đệm Duy
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Duy Hưng維興 · Giữ gìn, bền vững · Hưng thịnhThủy
- Duy Bảo維寶 · Giữ gìn, bền vững · Quý báuKim
- Duy Anh維英 · Giữ gìn, bền vững · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Duy Khang維康 · Giữ gìn, bền vững · An khangMộc
- Duy Khoa維科 · Giữ gìn, bền vững · Khoa bảngMộc
- Duy Cương維剛 · Giữ gìn, bền vững · Cứng cỏiKim
- Duy Kiên維堅 · Giữ gìn, bền vững · Kiên địnhThổ
- Duy Cảnh維景 · Giữ gìn, bền vững · Cảnh sắcHỏa
- Duy Chí維志 · Giữ gìn, bền vững · Ý chíHỏa
- Duy Chiếu維照 · Giữ gìn, bền vững · Chiếu sángHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Duy Vượng
Tên Duy Vượng có nghĩa là gì?
Duy Vượng (維 旺): Giữ gìn, bền vững · Thịnh vượng. Duy nghĩa là giữ gìn, bền vững, Vượng nghĩa là thịnh vượng.
Tên Duy Vượng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Vượng, tên Duy Vượng thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Duy Vượng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Duy Vượng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
