Tên Vương
Vương giả.
- Chữ Hán: 王
- Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 王 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Vua.
- Tước vương.
- Tiếng gọi các tổ tiên. Như gọi ông là vương phụ 王父, bà là vương mẫu 王母, v.v.
- Chư hầu đời đời lại chầu gọi là vương.
Chữ 王 còn đọc là: vượng.
Tên đệm hay đi cùng tên Vương
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
