Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Vương, Vượng

Không dấu cùng viết là "vuong" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

王4 nét Khang Hy

Tên Vương

Vương giả.

  • Chữ Hán: 王
  • Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 王 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Vua.
  2. Tước vương.
  3. Tiếng gọi các tổ tiên. Như gọi ông là vương phụ 王父, bà là vương mẫu 王母, v.v.
  4. Chư hầu đời đời lại chầu gọi là vương.

Chữ 王 còn đọc là: vượng.

Tên đệm hay đi cùng tên Vương

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

旺8 nét Khang Hy

Tên Vượng

Thịnh vượng.

  • Chữ Hán: 旺
  • Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 旺 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Sáng sủa, tốt đẹp. Phàm vật gì mới thịnh gọi là vượng. Như thịnh vượng 盛旺, hưng vượng 興旺, v.v.

Tên đệm hay đi cùng tên Vượng

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.