Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Duy Khang
Giữ gìn, bền vững · An khang. Thường đặt cho bé trai.
Duy Khang — Giữ gìn, bền vững · An khang
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Thông minh, Bình an
Từng chữ trong tên Duy Khang
- Tên đệm維Duy14 nétMộcThanh ngang
Giữ gìn, bền vững — Buộc. Như duy hệ 維縶, duy trì 維持 ràng buộc giữ gìn cho khỏi đổ hỏng.
Ý nghĩa chữ Duy - Tên chính康Khang11 nétMộcThanh ngang
An khang — Yên. Như khang kiện 康健 yên mạnh.
Ý nghĩa chữ Khang
Tên Duy Khang hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Duy Khang với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Duy Khangngã — ngang — ngang | ngã — ngang — ngang | 82Tốt |
| Trần Duy Khanghuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 69Khá |
| Lê Duy Khangngang — ngang — ngang | ngang — ngang — ngang | 66Khá |
| Phạm Duy Khangnặng — ngang — ngang | nặng — ngang — ngang | 81Tốt |
| Hoàng Duy Khanghuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 72Tốt |
| Huỳnh Duy Khanghuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 72Tốt |
Tên đệm khác đi với Khang
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Tuấn Khang俊康 · Tuấn tú · An khangMộc
- Minh Khang明康 · Sáng tỏ · An khangMộc
- Anh Khang英康 · Tinh anh, tài giỏi · An khangMộc
- Bảo Khang寶康 · Quý báu · An khangMộc
- Gia Khang嘉康 · Tốt lành · An khangMộc
- Nguyên Khang元康 · Khởi đầu · An khangMộc
- An Khang安康 · Bình an · An khangMộc
- Bá Khang伯康 · Bậc đứng đầu · An khangMộc
- Hải Khang海康 · Biển cả · An khangMộc
- Hạo Khang浩康 · Bao la, rộng lớn · An khangMộc
- Hiếu Khang孝康 · Hiếu thảo · An khangMộc
Tên khác có đệm Duy
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Duy Hưng維興 · Giữ gìn, bền vững · Hưng thịnhThủy
- Duy Bảo維寶 · Giữ gìn, bền vững · Quý báuKim
- Duy Anh維英 · Giữ gìn, bền vững · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Duy Khoa維科 · Giữ gìn, bền vững · Khoa bảngMộc
- Duy Cương維剛 · Giữ gìn, bền vững · Cứng cỏiKim
- Duy Kiên維堅 · Giữ gìn, bền vững · Kiên địnhThổ
- Duy Cảnh維景 · Giữ gìn, bền vững · Cảnh sắcHỏa
- Duy Chí維志 · Giữ gìn, bền vững · Ý chíHỏa
- Duy Chiếu維照 · Giữ gìn, bền vững · Chiếu sángHỏa
- Duy Đại維大 · Giữ gìn, bền vững · Lớn laoHỏa
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Duy Khang
Tên Duy Khang có nghĩa là gì?
Duy Khang (維 康): Giữ gìn, bền vững · An khang. Duy nghĩa là giữ gìn, bền vững, Khang nghĩa là an khang.
Tên Duy Khang thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khang, tên Duy Khang thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Duy Khang đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Duy Khang có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
