康11 nét Khang Hy
Tên Khang
An khang.
- Chữ Hán: 康
- Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 康 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Yên. Như khang kiện 康健 yên mạnh.
- Ngã năm, chỗ năm lối đều qua gọi là khang 康, sáu lối đều qua gọi là trang 莊, đường xá trong phố rộng rãi sạch sẽ gọi là khang trang 康莊.
Tên đệm hay đi cùng tên Khang
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
