Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bá Khang
Bậc đứng đầu · An khang. Thường đặt cho bé trai.
Bá Khang — Bậc đứng đầu · An khang
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Bá Khang
- Tên đệm伯Bá7 nétThủyThanh sắc
Bậc đứng đầu — Bác, anh bố gọi là bá phụ 伯父. Đàn bà gọi anh chồng là bá.
Ý nghĩa chữ Bá - Tên chính康Khang11 nétMộcThanh ngang
An khang — Yên. Như khang kiện 康健 yên mạnh.
Ý nghĩa chữ Khang
Tên Bá Khang hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bá Khang với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bá Khangngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 75Tốt |
| Trần Bá Khanghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 78Tốt |
| Lê Bá Khangngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 69Khá |
| Phạm Bá Khangnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 83Tốt |
| Hoàng Bá Khanghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 75Tốt |
| Huỳnh Bá Khanghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 75Tốt |
Tên đệm khác đi với Khang
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Tuấn Khang俊康 · Tuấn tú · An khangMộc
- Minh Khang明康 · Sáng tỏ · An khangMộc
- Anh Khang英康 · Tinh anh, tài giỏi · An khangMộc
- Bảo Khang寶康 · Quý báu · An khangMộc
- Duy Khang維康 · Giữ gìn, bền vững · An khangMộc
- Gia Khang嘉康 · Tốt lành · An khangMộc
- Nguyên Khang元康 · Khởi đầu · An khangMộc
- An Khang安康 · Bình an · An khangMộc
- Hải Khang海康 · Biển cả · An khangMộc
- Hạo Khang浩康 · Bao la, rộng lớn · An khangMộc
- Hiếu Khang孝康 · Hiếu thảo · An khangMộc
Tên khác có đệm Bá
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Bá Hưng伯興 · Bậc đứng đầu · Hưng thịnhThủy
- Bá Đức伯德 · Bậc đứng đầu · Đức độHỏa
- Bá Hiệp伯俠 · Bậc đứng đầu · Hào hiệpHỏa
- Bá Anh伯英 · Bậc đứng đầu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Bá Cần伯勤 · Bậc đứng đầu · Cần cùMộc
- Bá Cường伯強 · Bậc đứng đầu · Mạnh mẽMộc
- Bá Duy伯維 · Bậc đứng đầu · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Bá Đông伯東 · Bậc đứng đầu · Phương ĐôngMộc
- Bá Gia伯嘉 · Bậc đứng đầu · Tốt lànhMộc
- Bá Hoan伯歡 · Bậc đứng đầu · Vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Bá Khang
Tên Bá Khang có nghĩa là gì?
Bá Khang (伯 康): Bậc đứng đầu · An khang. Bá nghĩa là bậc đứng đầu, Khang nghĩa là an khang.
Tên Bá Khang thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khang, tên Bá Khang thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Bá Khang đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Bá Khang có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
