Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khiêm Vượng
Khiêm nhường · Thịnh vượng. Thường đặt cho bé trai.
Khiêm Vượng — Khiêm nhường · Thịnh vượng
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Khiêm Vượng
- Tên đệm謙Khiêm17 nétMộcThanh ngang
Khiêm nhường — Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.
Ý nghĩa chữ Khiêm - Tên chính旺Vượng8 nétHỏaThanh nặng
Thịnh vượng — Sáng sủa, tốt đẹp. Phàm vật gì mới thịnh gọi là vượng. Như thịnh vượng 盛旺, hưng vượng 興旺, v.v.
Ý nghĩa chữ Vượng
Tên Khiêm Vượng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khiêm Vượng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khiêm Vượngngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 81Tốt |
| Trần Khiêm Vượnghuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 89Rất tốt |
| Lê Khiêm Vượngngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 84Tốt |
| Phạm Khiêm Vượngnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 76Tốt |
| Hoàng Khiêm Vượnghuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 81Tốt |
| Huỳnh Khiêm Vượnghuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 81Tốt |
Cùng viết không dấu “khiem vuong”
Tên đệm khác đi với Vượng
- Thế Vượng世旺 · Thế hệ · Thịnh vượngHỏa
- Anh Vượng英旺 · Tinh anh, tài giỏi · Thịnh vượngHỏa
- Cần Vượng勤旺 · Cần cù · Thịnh vượngHỏa
- Duy Vượng維旺 · Giữ gìn, bền vững · Thịnh vượngHỏa
- Đông Vượng東旺 · Phương Đông · Thịnh vượngHỏa
- Gia Vượng嘉旺 · Tốt lành · Thịnh vượngHỏa
- Hoan Vượng歡旺 · Vui vẻ · Thịnh vượngHỏa
- Hoàn Vượng完旺 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Thịnh vượngHỏa
- Khai Vượng開旺 · Khai mở · Thịnh vượngHỏa
- Khang Vượng康旺 · An khang · Thịnh vượngHỏa
- Khoa Vượng科旺 · Khoa bảng · Thịnh vượngHỏa
- Khôi Vượng魁旺 · Khôi ngô, đứng đầu · Thịnh vượngHỏa
Tên khác có đệm Khiêm
- Khiêm Cảnh謙景 · Khiêm nhường · Cảnh sắcHỏa
- Khiêm Chí謙志 · Khiêm nhường · Ý chíHỏa
- Khiêm Chiếu謙照 · Khiêm nhường · Chiếu sángHỏa
- Khiêm Đại謙大 · Khiêm nhường · Lớn laoHỏa
- Khiêm Đạo謙道 · Khiêm nhường · Đạo lýHỏa
- Khiêm Đạt謙達 · Khiêm nhường · Thành đạtHỏa
- Khiêm Đắc謙得 · Khiêm nhường · Đạt đượcHỏa
- Khiêm Định謙定 · Khiêm nhường · Vững vàngHỏa
- Khiêm Đức謙德 · Khiêm nhường · Đức độHỏa
- Khiêm Hạc謙鶴 · Khiêm nhường · Chim hạcHỏa
- Khiêm Hách謙赫 · Khiêm nhường · Hiển háchHỏa
- Khiêm Hiển謙顯 · Khiêm nhường · Hiển đạtHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Khiêm Vượng
Tên Khiêm Vượng có nghĩa là gì?
Khiêm Vượng (謙 旺): Khiêm nhường · Thịnh vượng. Khiêm nghĩa là khiêm nhường, Vượng nghĩa là thịnh vượng.
Tên Khiêm Vượng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Vượng, tên Khiêm Vượng thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khiêm Vượng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Khiêm Vượng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
