Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khiêm Hiển
Khiêm nhường · Hiển đạt. Thường đặt cho bé trai.
Khiêm Hiển — Khiêm nhường · Hiển đạt
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Khiêm Hiển
- Tên đệm謙Khiêm17 nétMộcThanh ngang
Khiêm nhường — Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.
Ý nghĩa chữ Khiêm - Tên chính顯Hiển23 nétHỏaThanh hỏi
Hiển đạt — Rõ rệt. Như hiển nhi dị kiến 顯而易見 rõ rệt dễ thấy.
Ý nghĩa chữ Hiển
Tên Khiêm Hiển hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khiêm Hiển với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khiêm Hiểnngã — ngang — hỏi | ngã — ngang — hỏi | 79Tốt |
| Trần Khiêm Hiểnhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 74Tốt |
| Lê Khiêm Hiểnngang — ngang — hỏi | ngang — ngang — hỏi | 81Tốt |
| Phạm Khiêm Hiểnnặng — ngang — hỏi | nặng — ngang — hỏi | 70Tốt |
| Hoàng Khiêm Hiểnhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 79Tốt |
| Huỳnh Khiêm Hiểnhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 79Tốt |
Cùng viết không dấu “khiem hien”
Tên đệm khác đi với Hiển
- Anh Hiển英顯 · Tinh anh, tài giỏi · Hiển đạtHỏa
- Cần Hiển勤顯 · Cần cù · Hiển đạtHỏa
- Duy Hiển維顯 · Giữ gìn, bền vững · Hiển đạtHỏa
- Đông Hiển東顯 · Phương Đông · Hiển đạtHỏa
- Gia Hiển嘉顯 · Tốt lành · Hiển đạtHỏa
- Hoan Hiển歡顯 · Vui vẻ · Hiển đạtHỏa
- Hoàn Hiển完顯 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Hiển đạtHỏa
- Khai Hiển開顯 · Khai mở · Hiển đạtHỏa
- Khang Hiển康顯 · An khang · Hiển đạtHỏa
- Khoa Hiển科顯 · Khoa bảng · Hiển đạtHỏa
- Khôi Hiển魁顯 · Khôi ngô, đứng đầu · Hiển đạtHỏa
- Khuê Hiển奎顯 · Sao Khuê văn chương · Hiển đạtHỏa
Tên khác có đệm Khiêm
- Khiêm Cảnh謙景 · Khiêm nhường · Cảnh sắcHỏa
- Khiêm Chí謙志 · Khiêm nhường · Ý chíHỏa
- Khiêm Chiếu謙照 · Khiêm nhường · Chiếu sángHỏa
- Khiêm Đại謙大 · Khiêm nhường · Lớn laoHỏa
- Khiêm Đạo謙道 · Khiêm nhường · Đạo lýHỏa
- Khiêm Đạt謙達 · Khiêm nhường · Thành đạtHỏa
- Khiêm Đắc謙得 · Khiêm nhường · Đạt đượcHỏa
- Khiêm Định謙定 · Khiêm nhường · Vững vàngHỏa
- Khiêm Đức謙德 · Khiêm nhường · Đức độHỏa
- Khiêm Hạc謙鶴 · Khiêm nhường · Chim hạcHỏa
- Khiêm Hách謙赫 · Khiêm nhường · Hiển háchHỏa
- Khiêm Hiệp謙俠 · Khiêm nhường · Hào hiệpHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Khiêm Hiển
Tên Khiêm Hiển có nghĩa là gì?
Khiêm Hiển (謙 顯): Khiêm nhường · Hiển đạt. Khiêm nghĩa là khiêm nhường, Hiển nghĩa là hiển đạt.
Tên Khiêm Hiển thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiển, tên Khiêm Hiển thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khiêm Hiển đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Khiêm Hiển có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
