Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khuê Hiển
Sao Khuê văn chương · Hiển đạt. Thường đặt cho bé trai.
Khuê Hiển — Sao Khuê văn chương · Hiển đạt
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Khuê Hiển
- Tên đệm奎Khuê9 nétMộcThanh ngang
Sao Khuê văn chương — Sao khuê, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Nhà thiên văn ngày xưa cho sao khuê chủ về sự văn hoá, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê.
Ý nghĩa chữ Khuê - Tên chính顯Hiển23 nétHỏaThanh hỏi
Hiển đạt — Rõ rệt. Như hiển nhi dị kiến 顯而易見 rõ rệt dễ thấy.
Ý nghĩa chữ Hiển
Tên Khuê Hiển hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khuê Hiển với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khuê Hiểnngã — ngang — hỏi | ngã — ngang — hỏi | 83Tốt |
| Trần Khuê Hiểnhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 86Rất tốt |
| Lê Khuê Hiểnngang — ngang — hỏi | ngang — ngang — hỏi | 90Rất tốt |
| Phạm Khuê Hiểnnặng — ngang — hỏi | nặng — ngang — hỏi | 73Tốt |
| Hoàng Khuê Hiểnhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 83Tốt |
| Huỳnh Khuê Hiểnhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 83Tốt |
Cùng viết không dấu “khue hien”
Tên đệm khác đi với Hiển
- Anh Hiển英顯 · Tinh anh, tài giỏi · Hiển đạtHỏa
- Cần Hiển勤顯 · Cần cù · Hiển đạtHỏa
- Duy Hiển維顯 · Giữ gìn, bền vững · Hiển đạtHỏa
- Đông Hiển東顯 · Phương Đông · Hiển đạtHỏa
- Gia Hiển嘉顯 · Tốt lành · Hiển đạtHỏa
- Hoan Hiển歡顯 · Vui vẻ · Hiển đạtHỏa
- Hoàn Hiển完顯 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Hiển đạtHỏa
- Khai Hiển開顯 · Khai mở · Hiển đạtHỏa
- Khang Hiển康顯 · An khang · Hiển đạtHỏa
- Khiêm Hiển謙顯 · Khiêm nhường · Hiển đạtHỏa
- Khoa Hiển科顯 · Khoa bảng · Hiển đạtHỏa
- Khôi Hiển魁顯 · Khôi ngô, đứng đầu · Hiển đạtHỏa
Tên khác có đệm Khuê
- Khuê Cảnh奎景 · Sao Khuê văn chương · Cảnh sắcHỏa
- Khuê Chí奎志 · Sao Khuê văn chương · Ý chíHỏa
- Khuê Chiếu奎照 · Sao Khuê văn chương · Chiếu sángHỏa
- Khuê Đại奎大 · Sao Khuê văn chương · Lớn laoHỏa
- Khuê Đạo奎道 · Sao Khuê văn chương · Đạo lýHỏa
- Khuê Đạt奎達 · Sao Khuê văn chương · Thành đạtHỏa
- Khuê Đắc奎得 · Sao Khuê văn chương · Đạt đượcHỏa
- Khuê Định奎定 · Sao Khuê văn chương · Vững vàngHỏa
- Khuê Đức奎德 · Sao Khuê văn chương · Đức độHỏa
- Khuê Hạc奎鶴 · Sao Khuê văn chương · Chim hạcHỏa
- Khuê Hách奎赫 · Sao Khuê văn chương · Hiển háchHỏa
- Khuê Hiệp奎俠 · Sao Khuê văn chương · Hào hiệpHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Khuê Hiển
Tên Khuê Hiển có nghĩa là gì?
Khuê Hiển (奎 顯): Sao Khuê văn chương · Hiển đạt. Khuê nghĩa là sao khuê văn chương, Hiển nghĩa là hiển đạt.
Tên Khuê Hiển thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiển, tên Khuê Hiển thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khuê Hiển đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Khuê Hiển có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
