Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Anh Hiển
Tinh anh, tài giỏi · Hiển đạt. Thường đặt cho bé trai.
Anh Hiển — Tinh anh, tài giỏi · Hiển đạt
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Anh Hiển
- Tên đệm英Anh11 nétMộcThanh ngang
Tinh anh, tài giỏi — Hoa các loài cây cỏ. Vì thế nên vật gì tốt đẹp khác thường đều gọi là anh. Như văn từ hay gọi là hàm anh trớ hoa 含英咀華.
Ý nghĩa chữ Anh - Tên chính顯Hiển23 nétHỏaThanh hỏi
Hiển đạt — Rõ rệt. Như hiển nhi dị kiến 顯而易見 rõ rệt dễ thấy.
Ý nghĩa chữ Hiển
Tên Anh Hiển hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Anh Hiển với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Anh Hiểnngã — ngang — hỏi | ngã — ngang — hỏi | 78Tốt |
| Trần Anh Hiểnhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 71Tốt |
| Lê Anh Hiểnngang — ngang — hỏi | ngang — ngang — hỏi | 78Tốt |
| Phạm Anh Hiểnnặng — ngang — hỏi | nặng — ngang — hỏi | 74Tốt |
| Hoàng Anh Hiểnhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 78Tốt |
| Huỳnh Anh Hiểnhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 78Tốt |
Cùng viết không dấu “anh hien”
Tên đệm khác đi với Hiển
- Cần Hiển勤顯 · Cần cù · Hiển đạtHỏa
- Duy Hiển維顯 · Giữ gìn, bền vững · Hiển đạtHỏa
- Đông Hiển東顯 · Phương Đông · Hiển đạtHỏa
- Gia Hiển嘉顯 · Tốt lành · Hiển đạtHỏa
- Hoan Hiển歡顯 · Vui vẻ · Hiển đạtHỏa
- Hoàn Hiển完顯 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Hiển đạtHỏa
- Khai Hiển開顯 · Khai mở · Hiển đạtHỏa
- Khang Hiển康顯 · An khang · Hiển đạtHỏa
- Khiêm Hiển謙顯 · Khiêm nhường · Hiển đạtHỏa
- Khoa Hiển科顯 · Khoa bảng · Hiển đạtHỏa
- Khôi Hiển魁顯 · Khôi ngô, đứng đầu · Hiển đạtHỏa
- Khuê Hiển奎顯 · Sao Khuê văn chương · Hiển đạtHỏa
Tên khác có đệm Anh
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Anh Khải英凱 · Tinh anh, tài giỏi · Khải hoànMộc
- Anh Kiệt英傑 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn kiệtMộc
- Anh Tú英秀 · Tinh anh, tài giỏi · Ưu túMộc
- Anh Minh英明 · Tinh anh, tài giỏi · Sáng tỏHỏa
- Anh Dũng英勇 · Tinh anh, tài giỏi · Dũng cảmThổ
- Anh Duy英維 · Tinh anh, tài giỏi · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Anh Khang英康 · Tinh anh, tài giỏi · An khangMộc
- Anh Khoa英科 · Tinh anh, tài giỏi · Khoa bảngMộc
- Anh Khôi英魁 · Tinh anh, tài giỏi · Khôi ngô, đứng đầuMộc
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Anh Hiển
Tên Anh Hiển có nghĩa là gì?
Anh Hiển (英 顯): Tinh anh, tài giỏi · Hiển đạt. Anh nghĩa là tinh anh, tài giỏi, Hiển nghĩa là hiển đạt.
Tên Anh Hiển thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiển, tên Anh Hiển thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Anh Hiển đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Anh Hiển có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
