Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khôi Hiển

Khôi ngô, đứng đầu · Hiển đạt. Thường đặt cho bé trai.

魁顯Khôi Hiển
HỏaCổ điển

Khôi Hiển — Khôi ngô, đứng đầu · Hiển đạt

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Khôi Hiển

  • Tên đệm魁Khôi14 nétMộcThanh ngang

    Khôi ngô, đứng đầu — Đầu sỏ, kẻ làm đầu sỏ cả một đảng gọi là khôi.

    Ý nghĩa chữ Khôi
  • Tên chính顯Hiển23 nétHỏaThanh hỏi

    Hiển đạt — Rõ rệt. Như hiển nhi dị kiến 顯而易見 rõ rệt dễ thấy.

    Ý nghĩa chữ Hiển

Tên Khôi Hiển hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khôi Hiển với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khôi Hiểnngã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi84Tốt
Trần Khôi Hiểnhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi82Tốt
Lê Khôi Hiểnngang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi91Rất tốt
Phạm Khôi Hiểnnặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi93Rất tốt
Hoàng Khôi Hiểnhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi84Tốt
Huỳnh Khôi Hiểnhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi84Tốt

Cùng viết không dấu “khoi hien”

Tên đệm khác đi với Hiển

Tên khác có đệm Khôi

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khôi Hiển

Tên Khôi Hiển có nghĩa là gì?

Khôi Hiển (魁 顯): Khôi ngô, đứng đầu · Hiển đạt. Khôi nghĩa là khôi ngô, đứng đầu, Hiển nghĩa là hiển đạt.

Tên Khôi Hiển thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hiển, tên Khôi Hiển thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khôi Hiển đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khôi Hiển có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.