Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khôi Nguyên
Khôi ngô, đứng đầu · Khởi đầu. Thường đặt cho bé trai.
Khôi Nguyên — Khôi ngô, đứng đầu · Khởi đầu
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Khôi Nguyên
- Tên đệm魁Khôi14 nétMộcThanh ngang
Khôi ngô, đứng đầu — Đầu sỏ, kẻ làm đầu sỏ cả một đảng gọi là khôi.
Ý nghĩa chữ Khôi - Tên chính元Nguyên4 nétMộcThanh ngang
Khởi đầu — Mới, đầu năm vua mới lên ngôi gọi là nguyên niên 元年 năm đầu (thứ nhất). Nửa chừng muốn đổi niên hiệu khác, cũng gọi là cải nguyên 改元. Lịch tây, lấy năm chúa Gia-tô giáng sinh, để ghi số năm, nên gọi năm ấy là kỷ nguyên 紀元, nghĩa là số một bắt đầu từ đấy. Phàm đầu số gì cũng gọi là nguyên. Như tháng giêng gọi là nguyên nguyệt 元月, ngày mồng một gọi là nguyên nhật 元日.
Ý nghĩa chữ Nguyên
Tên Khôi Nguyên hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khôi Nguyên với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khôi Nguyênngã — ngang — ngang | ngã — ngang — ngang | 75Tốt |
| Trần Khôi Nguyênhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 63Khá |
| Lê Khôi Nguyênngang — ngang — ngang | ngang — ngang — ngang | 76Tốt |
| Phạm Khôi Nguyênnặng — ngang — ngang | nặng — ngang — ngang | 85Rất tốt |
| Hoàng Khôi Nguyênhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 65Khá |
| Huỳnh Khôi Nguyênhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 65Khá |
Cùng viết không dấu “khoi nguyen”
Tên đệm khác đi với Nguyên
- Minh Nguyên明元 · Sáng tỏ · Khởi đầuMộc
- Bảo Nguyên寶元 · Quý báu · Khởi đầuMộc
- Bá Nguyên伯元 · Bậc đứng đầu · Khởi đầuMộc
- Hải Nguyên海元 · Biển cả · Khởi đầuMộc
- Hạo Nguyên浩元 · Bao la, rộng lớn · Khởi đầuMộc
- Hiếu Nguyên孝元 · Hiếu thảo · Khởi đầuMộc
- Hướng Nguyên向元 · Hướng thiện · Khởi đầuMộc
- Hỷ Nguyên喜元 · Vui mừng · Khởi đầuMộc
- Mạnh Nguyên孟元 · Con trưởng · Khởi đầuMộc
- Mẫn Nguyên敏元 · Nhanh nhạy · Khởi đầuMộc
- Nhuận Nguyên潤元 · Nhuận trạch · Khởi đầuMộc
- Phẩm Nguyên品元 · Phẩm hạnh · Khởi đầuMộc
Tên khác có đệm Khôi
- Khôi Quyết魁決 · Khôi ngô, đứng đầu · Quyết đoánThủy
- Khôi Cảnh魁景 · Khôi ngô, đứng đầu · Cảnh sắcHỏa
- Khôi Chí魁志 · Khôi ngô, đứng đầu · Ý chíHỏa
- Khôi Chiếu魁照 · Khôi ngô, đứng đầu · Chiếu sángHỏa
- Khôi Đại魁大 · Khôi ngô, đứng đầu · Lớn laoHỏa
- Khôi Đạo魁道 · Khôi ngô, đứng đầu · Đạo lýHỏa
- Khôi Đạt魁達 · Khôi ngô, đứng đầu · Thành đạtHỏa
- Khôi Đắc魁得 · Khôi ngô, đứng đầu · Đạt đượcHỏa
- Khôi Định魁定 · Khôi ngô, đứng đầu · Vững vàngHỏa
- Khôi Đức魁德 · Khôi ngô, đứng đầu · Đức độHỏa
- Khôi Hạc魁鶴 · Khôi ngô, đứng đầu · Chim hạcHỏa
- Khôi Hách魁赫 · Khôi ngô, đứng đầu · Hiển háchHỏa
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Khôi Nguyên
Tên Khôi Nguyên có nghĩa là gì?
Khôi Nguyên (魁 元): Khôi ngô, đứng đầu · Khởi đầu. Khôi nghĩa là khôi ngô, đứng đầu, Nguyên nghĩa là khởi đầu.
Tên Khôi Nguyên thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Nguyên, tên Khôi Nguyên thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Khôi Nguyên đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Khôi Nguyên có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
