Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Minh Nguyên

Sáng tỏ · Khởi đầu. Thường đặt cho bé trai.

明元Minh Nguyên
MộcTên phổ biếnHiện đại

Minh Nguyên — Sáng tỏ · Khởi đầu

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Minh Nguyên

  • Tên đệm明Minh8 nétHỏaThanh ngang

    Sáng tỏ — Sáng. Như minh tinh 明星 sao sáng, minh nguyệt 明月 trăng sáng. Dân tộc đã khai hóa gọi là văn minh 文明.

    Ý nghĩa chữ Minh
  • Tên chính元Nguyên4 nétMộcThanh ngang

    Khởi đầu — Mới, đầu năm vua mới lên ngôi gọi là nguyên niên 元年 năm đầu (thứ nhất). Nửa chừng muốn đổi niên hiệu khác, cũng gọi là cải nguyên 改元. Lịch tây, lấy năm chúa Gia-tô giáng sinh, để ghi số năm, nên gọi năm ấy là kỷ nguyên 紀元, nghĩa là số một bắt đầu từ đấy. Phàm đầu số gì cũng gọi là nguyên. Như tháng giêng gọi là nguyên nguyệt 元月, ngày mồng một gọi là nguyên nhật 元日.

    Ý nghĩa chữ Nguyên

Tên Minh Nguyên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Minh Nguyên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Minh Nguyênngã — ngang — ngangngã — ngang — ngang73Tốt
Trần Minh Nguyênhuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang66Khá
Lê Minh Nguyênngang — ngang — ngangngang — ngang — ngang75Tốt
Phạm Minh Nguyênnặng — ngang — ngangnặng — ngang — ngang82Tốt
Hoàng Minh Nguyênhuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang63Khá
Huỳnh Minh Nguyênhuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang63Khá

Cùng viết không dấu “minh nguyen”

Tên đệm khác đi với Nguyên

Tên khác có đệm Minh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Minh Nguyên

Tên Minh Nguyên có nghĩa là gì?

Minh Nguyên (明 元): Sáng tỏ · Khởi đầu. Minh nghĩa là sáng tỏ, Nguyên nghĩa là khởi đầu.

Tên Minh Nguyên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Nguyên, tên Minh Nguyên thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Minh Nguyên đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Minh Nguyên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.