Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hướng Nguyên

Hướng thiện · Khởi đầu. Dùng được cho cả trai và gái.

向元Hướng Nguyên
MộcHiện đại

Hướng Nguyên — Hướng thiện · Khởi đầu

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hướng Nguyên

  • Tên đệm向Hướng6 nétThủyThanh sắc

    Hướng thiện — Ngoảnh về, hướng về. Ngoảnh về phương vị nào gọi là hướng. Như nam hướng 南向 ngoảnh về hướng nam, bắc hướng 北向 ngoảnh về hướng bắc, v.v. Ý chí ngả về mặt nào gọi là chí hướng 志向, xu hướng 趨向, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hướng
  • Tên chính元Nguyên4 nétMộcThanh ngang

    Khởi đầu — Mới, đầu năm vua mới lên ngôi gọi là nguyên niên 元年 năm đầu (thứ nhất). Nửa chừng muốn đổi niên hiệu khác, cũng gọi là cải nguyên 改元. Lịch tây, lấy năm chúa Gia-tô giáng sinh, để ghi số năm, nên gọi năm ấy là kỷ nguyên 紀元, nghĩa là số một bắt đầu từ đấy. Phàm đầu số gì cũng gọi là nguyên. Như tháng giêng gọi là nguyên nguyệt 元月, ngày mồng một gọi là nguyên nhật 元日.

    Ý nghĩa chữ Nguyên

Tên Hướng Nguyên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hướng Nguyên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hướng Nguyênngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang69Khá
Trần Hướng Nguyênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang64Khá
Lê Hướng Nguyênngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang84Tốt
Phạm Hướng Nguyênnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang85Rất tốt
Hoàng Hướng Nguyênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang69Khá
Huỳnh Hướng Nguyênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang69Khá

Cùng viết không dấu “huong nguyen”

Tên đệm khác đi với Nguyên

Tên khác có đệm Hướng

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hướng Nguyên

Tên Hướng Nguyên có nghĩa là gì?

Hướng Nguyên (向 元): Hướng thiện · Khởi đầu. Hướng nghĩa là hướng thiện, Nguyên nghĩa là khởi đầu.

Tên Hướng Nguyên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Nguyên, tên Hướng Nguyên thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hướng Nguyên đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Hướng Nguyên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.