元4 nét Khang Hy
Tên Nguyên
Khởi đầu.
- Chữ Hán: 元
- Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 元 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Mới, đầu năm vua mới lên ngôi gọi là nguyên niên 元年 năm đầu (thứ nhất). Nửa chừng muốn đổi niên hiệu khác, cũng gọi là cải nguyên 改元. Lịch tây, lấy năm chúa Gia-tô giáng sinh, để ghi số năm, nên gọi năm ấy là kỷ nguyên 紀元, nghĩa là số một bắt đầu từ đấy. Phàm đầu số gì cũng gọi là nguyên. Như tháng giêng gọi là nguyên nguyệt 元月, ngày mồng một gọi là nguyên nhật 元日.
- To lớn. Như là nguyên lão 元老 già cả. Nước lập hiến có nguyên lão viện 元老院 để các bực già cả tôn trọng dự vào bàn việc nước.
- Cái đầu. Như dũng sĩ bất vong táng kỳ nguyên 勇士不忘喪其元 kẻ sĩ mạnh thường nghĩ chết mất đầu cũng không sợ. Vì thế người đại biểu cả một nước gọi là nguyên thủ 元首. Phàm người thứ nhất đều gọi là nguyên. Như trạng nguyên 狀元 kẻ thi đỗ đầu khoa thi đình.
- Nguyên nguyên 元元 trăm họ, dân đen gọi là lê nguyên 黎元 Nhà tu đạo cho giời, đất, nước là tam nguyên 三元 tức là ba cái có trước vậy.
Tên đệm hay đi cùng tên Nguyên
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Ánh Nguyên映 · Ánh sáng rạng rỡ91
- Hạc Nguyên鶴 · Chim hạc91
- Hiệp Nguyên俠 · Hào hiệp91
- Lượng Nguyên亮 · Sáng sủa91
- Tuấn Nguyên俊 · Tuấn tú91
- Đắc Nguyên得 · Đạt được90
- Lệ Nguyên麗 · Xinh đẹp90
- Ái Nguyên愛 · Yêu thương89
- Chiếu Nguyên照 · Chiếu sáng89
- Đại Nguyên大 · Lớn lao89
- Lộc Nguyên祿 · Phúc lộc89
- Ý Nguyên意 · Ý nguyện89
