Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hướng Duyên
Hướng thiện · Duyên lành. Thường đặt cho bé gái.
Hướng Duyên — Hướng thiện · Duyên lành
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Hướng Duyên
- Tên đệm向Hướng6 nétThủyThanh sắc
Hướng thiện — Ngoảnh về, hướng về. Ngoảnh về phương vị nào gọi là hướng. Như nam hướng 南向 ngoảnh về hướng nam, bắc hướng 北向 ngoảnh về hướng bắc, v.v. Ý chí ngả về mặt nào gọi là chí hướng 志向, xu hướng 趨向, v.v.
Ý nghĩa chữ Hướng - Tên chính緣Duyên15 nétMộcThanh ngang
Duyên lành — Đường viền áo.
Ý nghĩa chữ Duyên
Tên Hướng Duyên hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hướng Duyên với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hướng Duyênngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 84Tốt |
| Trần Hướng Duyênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 77Tốt |
| Lê Hướng Duyênngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 84Tốt |
| Phạm Hướng Duyênnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 90Rất tốt |
| Hoàng Hướng Duyênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 84Tốt |
| Huỳnh Hướng Duyênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 84Tốt |
Cùng viết không dấu “huong duyen”
Tên đệm khác đi với Duyên
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Dũng Duyên勇緣 · Dũng cảm · Duyên lànhMộc
- Duy Duyên維緣 · Giữ gìn, bền vững · Duyên lànhMộc
- Dương Duyên陽緣 · Ánh dương · Duyên lànhMộc
- Diệu Duyên妙緣 · Tinh diệu · Duyên lànhMộc
- Điệp Duyên蝶緣 · Cánh bướm · Duyên lànhMộc
- Hỷ Duyên喜緣 · Vui mừng · Duyên lànhMộc
- Khiết Duyên潔緣 · Thanh khiết · Duyên lànhMộc
- Mẫn Duyên敏緣 · Nhanh nhạy · Duyên lànhMộc
- Nguyệt Duyên月緣 · Vầng trăng · Duyên lànhMộc
- Phúc Duyên福緣 · Phúc lành · Duyên lànhMộc
- Phụng Duyên鳳緣 · Chim phượng · Duyên lànhMộc
Tên khác có đệm Hướng
- Hướng Anh向英 · Hướng thiện · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hướng Ca向歌 · Hướng thiện · Lời caMộc
- Hướng Chi向芝 · Hướng thiện · Cỏ chi thơmMộc
- Hướng Dung向蓉 · Hướng thiện · Hoa phù dungMộc
- Hướng Đào向桃 · Hướng thiện · Hoa đàoMộc
- Hướng Đường向棠 · Hướng thiện · Hoa hải đườngMộc
- Hướng Gia向嘉 · Hướng thiện · Tốt lànhMộc
- Hướng Giai向佳 · Hướng thiện · Tốt đẹpMộc
- Hướng Hân向欣 · Hướng thiện · Hân hoanMộc
- Hướng Hoa向花 · Hướng thiện · Bông hoaMộc
- Hướng Hoan向歡 · Hướng thiện · Vui vẻMộc
- Hướng Hồng向紅 · Hướng thiện · Sắc hồngMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Hướng Duyên
Tên Hướng Duyên có nghĩa là gì?
Hướng Duyên (向 緣): Hướng thiện · Duyên lành. Hướng nghĩa là hướng thiện, Duyên nghĩa là duyên lành.
Tên Hướng Duyên thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Duyên, tên Hướng Duyên thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Hướng Duyên đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Hướng Duyên có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
