Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hướng Đường

Hướng thiện · Hoa hải đường. Thường đặt cho bé gái.

向棠Hướng Đường
MộcCổ điển

Hướng Đường — Hướng thiện · Hoa hải đường

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hướng Đường

  • Tên đệm向Hướng6 nétThủyThanh sắc

    Hướng thiện — Ngoảnh về, hướng về. Ngoảnh về phương vị nào gọi là hướng. Như nam hướng 南向 ngoảnh về hướng nam, bắc hướng 北向 ngoảnh về hướng bắc, v.v. Ý chí ngả về mặt nào gọi là chí hướng 志向, xu hướng 趨向, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hướng
  • Tên chính棠Đường12 nétMộcThanh huyền

    Hoa hải đường — Cây đường, có hai thứ trắng và đỏ, thứ đỏ dắn mà dẻo, đời xưa dùng đóng can cung, thứ trắng có quả ăn được. Kinh Thi có câu. tế phế cam đường 蔽芾甘棠 rườm rà cây cam đường, nói chỗ ông Triệu Bá 召伯 xử kiện cho dân, người sau lưu làm chỗ ghi nhớ. Nay gọi cái ân trạch của quan địa phương lưu lại là cam đường 甘棠, là triệu đường 召棠 là bởi cớ đó.

    Ý nghĩa chữ Đường

Tên Hướng Đường hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hướng Đường với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hướng Đườngngã — sắc — huyềnngã — sắc — huyền77Tốt
Trần Hướng Đườnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền62Khá
Lê Hướng Đườngngang — sắc — huyềnngang — sắc — huyền85Rất tốt
Phạm Hướng Đườngnặng — sắc — huyềnnặng — sắc — huyền87Rất tốt
Hoàng Hướng Đườnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền77Tốt
Huỳnh Hướng Đườnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền77Tốt

Cùng viết không dấu “huong duong”

Tên đệm khác đi với Đường

Tên khác có đệm Hướng

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hướng Đường

Tên Hướng Đường có nghĩa là gì?

Hướng Đường (向 棠): Hướng thiện · Hoa hải đường. Hướng nghĩa là hướng thiện, Đường nghĩa là hoa hải đường.

Tên Hướng Đường thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đường, tên Hướng Đường thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hướng Đường đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hướng Đường có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.