Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Phụng Đường
Chim phượng · Hoa hải đường. Thường đặt cho bé gái.
Phụng Đường — Chim phượng · Hoa hải đường
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Phụng Đường
- Tên đệm鳳Phụng14 nétThủyThanh nặng
Chim phượng — Chim phượng. Đời xưa bảo chim phượng hoàng ra là điềm có đế vương. Con đực gọi là phượng 鳳, con cái gọi là hoàng 凰.
Ý nghĩa chữ Phụng - Tên chính棠Đường12 nétMộcThanh huyền
Hoa hải đường — Cây đường, có hai thứ trắng và đỏ, thứ đỏ dắn mà dẻo, đời xưa dùng đóng can cung, thứ trắng có quả ăn được. Kinh Thi có câu. tế phế cam đường 蔽芾甘棠 rườm rà cây cam đường, nói chỗ ông Triệu Bá 召伯 xử kiện cho dân, người sau lưu làm chỗ ghi nhớ. Nay gọi cái ân trạch của quan địa phương lưu lại là cam đường 甘棠, là triệu đường 召棠 là bởi cớ đó.
Ý nghĩa chữ Đường
Tên Phụng Đường hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Phụng Đường với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Phụng Đườngngã — nặng — huyền | ngã — nặng — huyền | 74Tốt |
| Trần Phụng Đườnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 68Khá |
| Lê Phụng Đườngngang — nặng — huyền | ngang — nặng — huyền | 77Tốt |
| Phạm Phụng Đườngnặng — nặng — huyền | nặng — nặng — huyền | 90Rất tốt |
| Hoàng Phụng Đườnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 74Tốt |
| Huỳnh Phụng Đườnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 74Tốt |
Cùng viết không dấu “phung duong”
Tên đệm khác đi với Đường
- Diệu Đường妙棠 · Tinh diệu · Hoa hải đườngMộc
- Điệp Đường蝶棠 · Cánh bướm · Hoa hải đườngMộc
- Hướng Đường向棠 · Hướng thiện · Hoa hải đườngMộc
- Hỷ Đường喜棠 · Vui mừng · Hoa hải đườngMộc
- Khiết Đường潔棠 · Thanh khiết · Hoa hải đườngMộc
- Mẫn Đường敏棠 · Nhanh nhạy · Hoa hải đườngMộc
- Mỹ Đường美棠 · Xinh đẹp · Hoa hải đườngMộc
- Nguyệt Đường月棠 · Vầng trăng · Hoa hải đườngMộc
- Phúc Đường福棠 · Phúc lành · Hoa hải đườngMộc
- Phước Đường福棠 · Phúc lành · Hoa hải đườngMộc
- Thục Đường淑棠 · Hiền thục · Hoa hải đườngMộc
- Thủy Đường水棠 · Nước · Hoa hải đườngMộc
Tên khác có đệm Phụng
- Phụng Anh鳳英 · Chim phượng · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Phụng Ca鳳歌 · Chim phượng · Lời caMộc
- Phụng Chi鳳芝 · Chim phượng · Cỏ chi thơmMộc
- Phụng Dung鳳蓉 · Chim phượng · Hoa phù dungMộc
- Phụng Duyên鳳緣 · Chim phượng · Duyên lànhMộc
- Phụng Đào鳳桃 · Chim phượng · Hoa đàoMộc
- Phụng Gia鳳嘉 · Chim phượng · Tốt lànhMộc
- Phụng Giai鳳佳 · Chim phượng · Tốt đẹpMộc
- Phụng Hân鳳欣 · Chim phượng · Hân hoanMộc
- Phụng Hoa鳳花 · Chim phượng · Bông hoaMộc
- Phụng Hoan鳳歡 · Chim phượng · Vui vẻMộc
- Phụng Hồng鳳紅 · Chim phượng · Sắc hồngMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Phụng Đường
Tên Phụng Đường có nghĩa là gì?
Phụng Đường (鳳 棠): Chim phượng · Hoa hải đường. Phụng nghĩa là chim phượng, Đường nghĩa là hoa hải đường.
Tên Phụng Đường thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đường, tên Phụng Đường thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Phụng Đường đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Phụng Đường có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
