鳳14 nét Khang Hy
Tên Phụng
Chim phượng.
- Chữ Hán: 鳳
- Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 鳳 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Chim phượng. Đời xưa bảo chim phượng hoàng ra là điềm có đế vương. Con đực gọi là phượng 鳳, con cái gọi là hoàng 凰.
Chữ 鳳 còn đọc là: phượng.
Tên đệm hay đi cùng tên Phụng
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
