Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Phụng Ca

Chim phượng · Lời ca. Thường đặt cho bé gái.

鳳歌Phụng Ca
MộcCổ điển

Phụng Ca — Chim phượng · Lời ca

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Phụng Ca

  • Tên đệm鳳Phụng14 nétThủyThanh nặng

    Chim phượng — Chim phượng. Đời xưa bảo chim phượng hoàng ra là điềm có đế vương. Con đực gọi là phượng 鳳, con cái gọi là hoàng 凰.

    Ý nghĩa chữ Phụng
  • Tên chính歌Ca14 nétMộcThanh ngang

    Lời ca — Ngợi hát. Như ca thi 歌詩 ngâm thơ.

    Ý nghĩa chữ Ca

Tên Phụng Ca hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Phụng Ca với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Phụng Cangã — nặng — ngangngã — nặng — ngang69Khá
Trần Phụng Cahuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang69Khá
Lê Phụng Cangang — nặng — ngangngang — nặng — ngang72Tốt
Phạm Phụng Canặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang87Rất tốt
Hoàng Phụng Cahuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang69Khá
Huỳnh Phụng Cahuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang69Khá

Tên đệm khác đi với Ca

Tên khác có đệm Phụng

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Phụng Ca

Tên Phụng Ca có nghĩa là gì?

Phụng Ca (鳳 歌): Chim phượng · Lời ca. Phụng nghĩa là chim phượng, Ca nghĩa là lời ca.

Tên Phụng Ca thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Ca, tên Phụng Ca thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Phụng Ca đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Phụng Ca có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.