Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Nguyệt Đường
Vầng trăng · Hoa hải đường. Thường đặt cho bé gái.
Nguyệt Đường — Vầng trăng · Hoa hải đường
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Nguyệt Đường
- Tên đệm月Nguyệt4 nétThủyThanh nặng
Vầng trăng — Mặt trăng.
Ý nghĩa chữ Nguyệt - Tên chính棠Đường12 nétMộcThanh huyền
Hoa hải đường — Cây đường, có hai thứ trắng và đỏ, thứ đỏ dắn mà dẻo, đời xưa dùng đóng can cung, thứ trắng có quả ăn được. Kinh Thi có câu. tế phế cam đường 蔽芾甘棠 rườm rà cây cam đường, nói chỗ ông Triệu Bá 召伯 xử kiện cho dân, người sau lưu làm chỗ ghi nhớ. Nay gọi cái ân trạch của quan địa phương lưu lại là cam đường 甘棠, là triệu đường 召棠 là bởi cớ đó.
Ý nghĩa chữ Đường
Tên Nguyệt Đường hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Nguyệt Đường với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Nguyệt Đườngngã — nặng — huyền | ngã — nặng — huyền | 78Tốt |
| Trần Nguyệt Đườnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 72Tốt |
| Lê Nguyệt Đườngngang — nặng — huyền | ngang — nặng — huyền | 75Tốt |
| Phạm Nguyệt Đườngnặng — nặng — huyền | nặng — nặng — huyền | 89Rất tốt |
| Hoàng Nguyệt Đườnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 78Tốt |
| Huỳnh Nguyệt Đườnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 78Tốt |
Cùng viết không dấu “nguyet duong”
Tên đệm khác đi với Đường
- Diệu Đường妙棠 · Tinh diệu · Hoa hải đườngMộc
- Điệp Đường蝶棠 · Cánh bướm · Hoa hải đườngMộc
- Hướng Đường向棠 · Hướng thiện · Hoa hải đườngMộc
- Hỷ Đường喜棠 · Vui mừng · Hoa hải đườngMộc
- Khiết Đường潔棠 · Thanh khiết · Hoa hải đườngMộc
- Mẫn Đường敏棠 · Nhanh nhạy · Hoa hải đườngMộc
- Mỹ Đường美棠 · Xinh đẹp · Hoa hải đườngMộc
- Phúc Đường福棠 · Phúc lành · Hoa hải đườngMộc
- Phụng Đường鳳棠 · Chim phượng · Hoa hải đườngMộc
- Phước Đường福棠 · Phúc lành · Hoa hải đườngMộc
- Thục Đường淑棠 · Hiền thục · Hoa hải đườngMộc
- Thủy Đường水棠 · Nước · Hoa hải đườngMộc
Tên khác có đệm Nguyệt
- Nguyệt Ánh月映 · Vầng trăng · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Nguyệt Anh月英 · Vầng trăng · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Nguyệt Ca月歌 · Vầng trăng · Lời caMộc
- Nguyệt Chi月芝 · Vầng trăng · Cỏ chi thơmMộc
- Nguyệt Dung月蓉 · Vầng trăng · Hoa phù dungMộc
- Nguyệt Duyên月緣 · Vầng trăng · Duyên lànhMộc
- Nguyệt Đào月桃 · Vầng trăng · Hoa đàoMộc
- Nguyệt Gia月嘉 · Vầng trăng · Tốt lànhMộc
- Nguyệt Giai月佳 · Vầng trăng · Tốt đẹpMộc
- Nguyệt Hân月欣 · Vầng trăng · Hân hoanMộc
- Nguyệt Hoa月花 · Vầng trăng · Bông hoaMộc
- Nguyệt Hoan月歡 · Vầng trăng · Vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Nguyệt Đường
Tên Nguyệt Đường có nghĩa là gì?
Nguyệt Đường (月 棠): Vầng trăng · Hoa hải đường. Nguyệt nghĩa là vầng trăng, Đường nghĩa là hoa hải đường.
Tên Nguyệt Đường thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đường, tên Nguyệt Đường thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Nguyệt Đường đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Nguyệt Đường có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
