Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nguyệt Đào

Vầng trăng · Hoa đào. Thường đặt cho bé gái.

月桃Nguyệt Đào
MộcHài hòa

Nguyệt Đào — Vầng trăng · Hoa đào

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Nguyệt Đào

  • Tên đệm月Nguyệt4 nétThủyThanh nặng

    Vầng trăng — Mặt trăng.

    Ý nghĩa chữ Nguyệt
  • Tên chính桃Đào10 nétMộcThanh huyền

    Hoa đào — Cây đào, sắc đào rất đẹp, cho nên người đẹp gọi là đào tai 桃腮 má đào. Tương truyền rằng bà Tây Vương Mẫu 西王母 cho Hán Võ Đế 漢武帝 quả đào và bảo rằng thứ đào này ba nghìn năm mới chín một lần, cho nên chúc thọ hay dùng chữ bàn đào 蟠桃. Cổ nhân bảo cành đào trừ được các sự không lành, cho nên đến tết nhà nào nhà nấy đều cắm cành đào ở cửa gọi là đào phù 桃符, các câu đối tết cũng thường dùng hai chữ ấy.

    Ý nghĩa chữ Đào

Tên Nguyệt Đào hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nguyệt Đào với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nguyệt Đàongã — nặng — huyềnngã — nặng — huyền77Tốt
Trần Nguyệt Đàohuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền66Khá
Lê Nguyệt Đàongang — nặng — huyềnngang — nặng — huyền69Khá
Phạm Nguyệt Đàonặng — nặng — huyềnnặng — nặng — huyền88Rất tốt
Hoàng Nguyệt Đàohuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền77Tốt
Huỳnh Nguyệt Đàohuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền77Tốt

Cùng viết không dấu “nguyet dao”

Tên đệm khác đi với Đào

Tên khác có đệm Nguyệt

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Nguyệt Đào

Tên Nguyệt Đào có nghĩa là gì?

Nguyệt Đào (月 桃): Vầng trăng · Hoa đào. Nguyệt nghĩa là vầng trăng, Đào nghĩa là hoa đào.

Tên Nguyệt Đào thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đào, tên Nguyệt Đào thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Nguyệt Đào đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Nguyệt Đào có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.