Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hướng Đông

Hướng thiện · Phương Đông. Thường đặt cho bé trai.

向東Hướng Đông
MộcHài hòa

Hướng Đông — Hướng thiện · Phương Đông

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hướng Đông

  • Tên đệm向Hướng6 nétThủyThanh sắc

    Hướng thiện — Ngoảnh về, hướng về. Ngoảnh về phương vị nào gọi là hướng. Như nam hướng 南向 ngoảnh về hướng nam, bắc hướng 北向 ngoảnh về hướng bắc, v.v. Ý chí ngả về mặt nào gọi là chí hướng 志向, xu hướng 趨向, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hướng
  • Tên chính東Đông8 nétMộcThanh ngang

    Phương Đông — Phương đông, tục gọi người chủ là đông. Nước Trịnh nói với người nước Sở tự xưng nước mình là đông đạo chủ 東道主 nghĩa là người chủ ở phương đông. Tục gọi các chủ cổ phần công ty là cổ đông 股東 là do nghĩa đó.

    Ý nghĩa chữ Đông

Tên Hướng Đông hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hướng Đông với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hướng Đôngngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang67Khá
Trần Hướng Đônghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang62Khá
Lê Hướng Đôngngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang79Tốt
Phạm Hướng Đôngnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang80Tốt
Hoàng Hướng Đônghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang67Khá
Huỳnh Hướng Đônghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang67Khá

Cùng viết không dấu “huong dong”

Tên đệm khác đi với Đông

Tên khác có đệm Hướng

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hướng Đông

Tên Hướng Đông có nghĩa là gì?

Hướng Đông (向 東): Hướng thiện · Phương Đông. Hướng nghĩa là hướng thiện, Đông nghĩa là phương đông.

Tên Hướng Đông thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đông, tên Hướng Đông thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hướng Đông đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hướng Đông có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.