Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Mạnh Đông
Con trưởng · Phương Đông. Thường đặt cho bé trai.
Mạnh Đông — Con trưởng · Phương Đông
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ
Từng chữ trong tên Mạnh Đông
- Tên đệm孟Mạnh8 nétThủyThanh nặng
Con trưởng — Lớn, con trai trưởng dòng đích gọi là bá 伯, con trai trưởng dòng thứ gọi là mạnh 孟.
Ý nghĩa chữ Mạnh - Tên chính東Đông8 nétMộcThanh ngang
Phương Đông — Phương đông, tục gọi người chủ là đông. Nước Trịnh nói với người nước Sở tự xưng nước mình là đông đạo chủ 東道主 nghĩa là người chủ ở phương đông. Tục gọi các chủ cổ phần công ty là cổ đông 股東 là do nghĩa đó.
Ý nghĩa chữ Đông
Tên Mạnh Đông hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Mạnh Đông với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Mạnh Đôngngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 62Khá |
| Trần Mạnh Đônghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 80Tốt |
| Lê Mạnh Đôngngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 88Rất tốt |
| Phạm Mạnh Đôngnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 79Tốt |
| Hoàng Mạnh Đônghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 62Khá |
| Huỳnh Mạnh Đônghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 62Khá |
Cùng viết không dấu “manh dong”
Tên đệm khác đi với Đông
- Bá Đông伯東 · Bậc đứng đầu · Phương ĐôngMộc
- Hải Đông海東 · Biển cả · Phương ĐôngMộc
- Hạo Đông浩東 · Bao la, rộng lớn · Phương ĐôngMộc
- Hiếu Đông孝東 · Hiếu thảo · Phương ĐôngMộc
- Hướng Đông向東 · Hướng thiện · Phương ĐôngMộc
- Hỷ Đông喜東 · Vui mừng · Phương ĐôngMộc
- Mẫn Đông敏東 · Nhanh nhạy · Phương ĐôngMộc
- Nhuận Đông潤東 · Nhuận trạch · Phương ĐôngMộc
- Phẩm Đông品東 · Phẩm hạnh · Phương ĐôngMộc
- Phú Đông富東 · Giàu có · Phương ĐôngMộc
- Phúc Đông福東 · Phúc lành · Phương ĐôngMộc
- Phước Đông福東 · Phúc lành · Phương ĐôngMộc
Tên khác có đệm Mạnh
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mạnh Hùng孟雄 · Con trưởng · Hùng mạnhThủy
- Mạnh Hưng孟興 · Con trưởng · Hưng thịnhThủy
- Mạnh Linh孟靈 · Con trưởng · Linh lợiThủy
- Mạnh Anh孟英 · Con trưởng · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mạnh Cần孟勤 · Con trưởng · Cần cùMộc
- Mạnh Duy孟維 · Con trưởng · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Mạnh Gia孟嘉 · Con trưởng · Tốt lànhMộc
- Mạnh Hoan孟歡 · Con trưởng · Vui vẻMộc
- Mạnh Hoàn孟完 · Con trưởng · Hoàn thiện, vẹn toànMộc
- Mạnh Khai孟開 · Con trưởng · Khai mởMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Mạnh Đông
Tên Mạnh Đông có nghĩa là gì?
Mạnh Đông (孟 東): Con trưởng · Phương Đông. Mạnh nghĩa là con trưởng, Đông nghĩa là phương đông.
Tên Mạnh Đông thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đông, tên Mạnh Đông thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Mạnh Đông đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Mạnh Đông có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
