Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Mạnh

Con trưởng. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Mạnh.

孟8 nét Khang Hy

Tên Mạnh

Con trưởng.

  • Chữ Hán: 孟
  • Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 孟 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Lớn, con trai trưởng dòng đích gọi là bá 伯, con trai trưởng dòng thứ gọi là mạnh 孟.
  2. Mới, trước. Tháng đầu mùa gọi là mạnh nguyệt 孟月. Như tháng giêng gọi là tháng mạnh xuân 孟春, tháng tư gọi là tháng mạnh hạ 孟夏, v.v.
  3. Cố gắng, mạnh tấn 孟晉 gắng gỏi tiến lên.
  4. Một âm là mãng. Mãng lãng 孟浪 bộp chộp, lỗ mỗ. Tả cái dáng không tinh tế, không thiết thực.

Chữ 孟 còn đọc là: mãng.

Tên đệm hay đi cùng tên Mạnh

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.