Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hướng Khiêm
Hướng thiện · Khiêm nhường. Thường đặt cho bé trai.
Hướng Khiêm — Hướng thiện · Khiêm nhường
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Đức hạnh
Từng chữ trong tên Hướng Khiêm
- Tên đệm向Hướng6 nétThủyThanh sắc
Hướng thiện — Ngoảnh về, hướng về. Ngoảnh về phương vị nào gọi là hướng. Như nam hướng 南向 ngoảnh về hướng nam, bắc hướng 北向 ngoảnh về hướng bắc, v.v. Ý chí ngả về mặt nào gọi là chí hướng 志向, xu hướng 趨向, v.v.
Ý nghĩa chữ Hướng - Tên chính謙Khiêm17 nétMộcThanh ngang
Khiêm nhường — Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.
Ý nghĩa chữ Khiêm
Tên Hướng Khiêm hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hướng Khiêm với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hướng Khiêmngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 83Tốt |
| Trần Hướng Khiêmhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 78Tốt |
| Lê Hướng Khiêmngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 88Rất tốt |
| Phạm Hướng Khiêmnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 83Tốt |
| Hoàng Hướng Khiêmhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 83Tốt |
| Huỳnh Hướng Khiêmhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 83Tốt |
Cùng viết không dấu “huong khiem”
Tên đệm khác đi với Khiêm
- Bá Khiêm伯謙 · Bậc đứng đầu · Khiêm nhườngMộc
- Hải Khiêm海謙 · Biển cả · Khiêm nhườngMộc
- Hạo Khiêm浩謙 · Bao la, rộng lớn · Khiêm nhườngMộc
- Hiếu Khiêm孝謙 · Hiếu thảo · Khiêm nhườngMộc
- Hỷ Khiêm喜謙 · Vui mừng · Khiêm nhườngMộc
- Mạnh Khiêm孟謙 · Con trưởng · Khiêm nhườngMộc
- Mẫn Khiêm敏謙 · Nhanh nhạy · Khiêm nhườngMộc
- Nhuận Khiêm潤謙 · Nhuận trạch · Khiêm nhườngMộc
- Phẩm Khiêm品謙 · Phẩm hạnh · Khiêm nhườngMộc
- Phú Khiêm富謙 · Giàu có · Khiêm nhườngMộc
- Phúc Khiêm福謙 · Phúc lành · Khiêm nhườngMộc
- Phước Khiêm福謙 · Phúc lành · Khiêm nhườngMộc
Tên khác có đệm Hướng
- Hướng Anh向英 · Hướng thiện · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hướng Cần向勤 · Hướng thiện · Cần cùMộc
- Hướng Cường向強 · Hướng thiện · Mạnh mẽMộc
- Hướng Duy向維 · Hướng thiện · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Hướng Đông向東 · Hướng thiện · Phương ĐôngMộc
- Hướng Gia向嘉 · Hướng thiện · Tốt lànhMộc
- Hướng Hoan向歡 · Hướng thiện · Vui vẻMộc
- Hướng Hoàn向完 · Hướng thiện · Hoàn thiện, vẹn toànMộc
- Hướng Khai向開 · Hướng thiện · Khai mởMộc
- Hướng Khang向康 · Hướng thiện · An khangMộc
- Hướng Khoa向科 · Hướng thiện · Khoa bảngMộc
- Hướng Khôi向魁 · Hướng thiện · Khôi ngô, đứng đầuMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Hướng Khiêm
Tên Hướng Khiêm có nghĩa là gì?
Hướng Khiêm (向 謙): Hướng thiện · Khiêm nhường. Hướng nghĩa là hướng thiện, Khiêm nghĩa là khiêm nhường.
Tên Hướng Khiêm thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khiêm, tên Hướng Khiêm thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Hướng Khiêm đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Hướng Khiêm có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
