Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Mẫn Khiêm
Nhanh nhạy · Khiêm nhường. Thường đặt cho bé trai.
Mẫn Khiêm — Nhanh nhạy · Khiêm nhường
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Mẫn Khiêm
- Tên đệm敏Mẫn11 nétThủyThanh ngã
Nhanh nhạy — Nhanh nhẹn.
Ý nghĩa chữ Mẫn - Tên chính謙Khiêm17 nétMộcThanh ngang
Khiêm nhường — Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.
Ý nghĩa chữ Khiêm
Tên Mẫn Khiêm hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Mẫn Khiêm với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Mẫn Khiêmngã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 76Tốt |
| Trần Mẫn Khiêmhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 73Tốt |
| Lê Mẫn Khiêmngang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 69Khá |
| Phạm Mẫn Khiêmnặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 72Tốt |
| Hoàng Mẫn Khiêmhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 76Tốt |
| Huỳnh Mẫn Khiêmhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 76Tốt |
Tên đệm khác đi với Khiêm
- Bá Khiêm伯謙 · Bậc đứng đầu · Khiêm nhườngMộc
- Hải Khiêm海謙 · Biển cả · Khiêm nhườngMộc
- Hạo Khiêm浩謙 · Bao la, rộng lớn · Khiêm nhườngMộc
- Hiếu Khiêm孝謙 · Hiếu thảo · Khiêm nhườngMộc
- Hướng Khiêm向謙 · Hướng thiện · Khiêm nhườngMộc
- Hỷ Khiêm喜謙 · Vui mừng · Khiêm nhườngMộc
- Mạnh Khiêm孟謙 · Con trưởng · Khiêm nhườngMộc
- Nhuận Khiêm潤謙 · Nhuận trạch · Khiêm nhườngMộc
- Phẩm Khiêm品謙 · Phẩm hạnh · Khiêm nhườngMộc
- Phú Khiêm富謙 · Giàu có · Khiêm nhườngMộc
- Phúc Khiêm福謙 · Phúc lành · Khiêm nhườngMộc
- Phước Khiêm福謙 · Phúc lành · Khiêm nhườngMộc
Tên khác có đệm Mẫn
- Mẫn Anh敏英 · Nhanh nhạy · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mẫn Cần敏勤 · Nhanh nhạy · Cần cùMộc
- Mẫn Cường敏強 · Nhanh nhạy · Mạnh mẽMộc
- Mẫn Duy敏維 · Nhanh nhạy · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Mẫn Đông敏東 · Nhanh nhạy · Phương ĐôngMộc
- Mẫn Gia敏嘉 · Nhanh nhạy · Tốt lànhMộc
- Mẫn Hoan敏歡 · Nhanh nhạy · Vui vẻMộc
- Mẫn Hoàn敏完 · Nhanh nhạy · Hoàn thiện, vẹn toànMộc
- Mẫn Khai敏開 · Nhanh nhạy · Khai mởMộc
- Mẫn Khang敏康 · Nhanh nhạy · An khangMộc
- Mẫn Khoa敏科 · Nhanh nhạy · Khoa bảngMộc
- Mẫn Khôi敏魁 · Nhanh nhạy · Khôi ngô, đứng đầuMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Mẫn Khiêm
Tên Mẫn Khiêm có nghĩa là gì?
Mẫn Khiêm (敏 謙): Nhanh nhạy · Khiêm nhường. Mẫn nghĩa là nhanh nhạy, Khiêm nghĩa là khiêm nhường.
Tên Mẫn Khiêm thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khiêm, tên Mẫn Khiêm thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Mẫn Khiêm đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Mẫn Khiêm có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
