Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Mẫn Gia
Nhanh nhạy · Tốt lành. Dùng được cho cả trai và gái.
Mẫn Gia — Nhanh nhạy · Tốt lành
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Mẫn Gia
- Tên đệm敏Mẫn11 nétThủyThanh ngã
Nhanh nhạy — Nhanh nhẹn.
Ý nghĩa chữ Mẫn - Tên chính嘉Gia14 nétMộcThanh ngang
Tốt lành — Tốt, đẹp. Lễ cưới gọi là gia lễ 嘉禮.
Ý nghĩa chữ Gia
Tên Mẫn Gia hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Mẫn Gia với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Mẫn Giangã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 91Rất tốt |
| Trần Mẫn Giahuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 88Rất tốt |
| Lê Mẫn Giangang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 80Tốt |
| Phạm Mẫn Gianặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 79Tốt |
| Hoàng Mẫn Giahuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 91Rất tốt |
| Huỳnh Mẫn Giahuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 91Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Gia
- Bá Gia伯嘉 · Bậc đứng đầu · Tốt lànhMộc
- Diệu Gia妙嘉 · Tinh diệu · Tốt lànhMộc
- Điệp Gia蝶嘉 · Cánh bướm · Tốt lànhMộc
- Hải Gia海嘉 · Biển cả · Tốt lànhMộc
- Hạo Gia浩嘉 · Bao la, rộng lớn · Tốt lànhMộc
- Hiếu Gia孝嘉 · Hiếu thảo · Tốt lànhMộc
- Hướng Gia向嘉 · Hướng thiện · Tốt lànhMộc
- Hỷ Gia喜嘉 · Vui mừng · Tốt lànhMộc
- Khiết Gia潔嘉 · Thanh khiết · Tốt lànhMộc
- Mạnh Gia孟嘉 · Con trưởng · Tốt lànhMộc
- Mỹ Gia美嘉 · Xinh đẹp · Tốt lànhMộc
- Nguyệt Gia月嘉 · Vầng trăng · Tốt lànhMộc
Tên khác có đệm Mẫn
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Mẫn Anh敏英 · Nhanh nhạy · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mẫn Ca敏歌 · Nhanh nhạy · Lời caMộc
- Mẫn Cần敏勤 · Nhanh nhạy · Cần cùMộc
- Mẫn Chi敏芝 · Nhanh nhạy · Cỏ chi thơmMộc
- Mẫn Cường敏強 · Nhanh nhạy · Mạnh mẽMộc
- Mẫn Dung敏蓉 · Nhanh nhạy · Hoa phù dungMộc
- Mẫn Duy敏維 · Nhanh nhạy · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Mẫn Duyên敏緣 · Nhanh nhạy · Duyên lànhMộc
- Mẫn Đào敏桃 · Nhanh nhạy · Hoa đàoMộc
- Mẫn Đông敏東 · Nhanh nhạy · Phương ĐôngMộc
- Mẫn Đường敏棠 · Nhanh nhạy · Hoa hải đườngMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
Câu hỏi về tên Mẫn Gia
Tên Mẫn Gia có nghĩa là gì?
Mẫn Gia (敏 嘉): Nhanh nhạy · Tốt lành. Mẫn nghĩa là nhanh nhạy, Gia nghĩa là tốt lành.
Tên Mẫn Gia thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Gia, tên Mẫn Gia thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Mẫn Gia đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Mẫn Gia có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
