Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Mẫn Chi

Nhanh nhạy · Cỏ chi thơm. Thường đặt cho bé gái.

敏芝Mẫn Chi
MộcHài hòa

Mẫn Chi — Nhanh nhạy · Cỏ chi thơm

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Mẫn Chi

  • Tên đệm敏Mẫn11 nétThủyThanh ngã

    Nhanh nhạy — Nhanh nhẹn.

    Ý nghĩa chữ Mẫn
  • Tên chính芝Chi10 nétMộcThanh ngang

    Cỏ chi thơm — Một loài cỏ như nấm, mọc ở các cây đã chết, hình như cái nấm, cứng nhẵn nhụi, có sáu sắc xanh, đỏ, vàng, trắng, đen, tía. Người xưa cho đó là cỏ báo điềm tốt lành, nên gọi là linh chi 靈芝.

    Ý nghĩa chữ Chi

Tên Mẫn Chi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Mẫn Chi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Mẫn Chingã — ngã — ngangngã — ngã — ngang92Rất tốt
Trần Mẫn Chihuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang85Rất tốt
Lê Mẫn Chingang — ngã — ngangngang — ngã — ngang77Tốt
Phạm Mẫn Chinặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang87Rất tốt
Hoàng Mẫn Chihuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang92Rất tốt
Huỳnh Mẫn Chihuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang92Rất tốt

Cùng viết không dấu “man chi”

Tên đệm khác đi với Chi

Tên khác có đệm Mẫn

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Mẫn Chi

Tên Mẫn Chi có nghĩa là gì?

Mẫn Chi (敏 芝): Nhanh nhạy · Cỏ chi thơm. Mẫn nghĩa là nhanh nhạy, Chi nghĩa là cỏ chi thơm.

Tên Mẫn Chi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chi, tên Mẫn Chi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Mẫn Chi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Mẫn Chi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.