Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Cẩm Chi

Gấm vóc · Cỏ chi thơm. Thường đặt cho bé gái.

錦芝Cẩm Chi
MộcTên phổ biếnHài hòa

Cẩm Chi — Gấm vóc · Cỏ chi thơm

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Cẩm Chi

  • Tên đệm錦Cẩm16 nétKimThanh hỏi

    Gấm vóc — Gấm.

    Ý nghĩa chữ Cẩm
  • Tên chính芝Chi10 nétMộcThanh ngang

    Cỏ chi thơm — Một loài cỏ như nấm, mọc ở các cây đã chết, hình như cái nấm, cứng nhẵn nhụi, có sáu sắc xanh, đỏ, vàng, trắng, đen, tía. Người xưa cho đó là cỏ báo điềm tốt lành, nên gọi là linh chi 靈芝.

    Ý nghĩa chữ Chi

Tên Cẩm Chi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Cẩm Chi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Cẩm Chingã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang67Khá
Trần Cẩm Chihuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang70Tốt
Lê Cẩm Chingang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang76Tốt
Phạm Cẩm Chinặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang75Tốt
Hoàng Cẩm Chihuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang67Khá
Huỳnh Cẩm Chihuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang67Khá

Tên đệm khác đi với Chi

Tên khác có đệm Cẩm

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Cẩm Chi

Tên Cẩm Chi có nghĩa là gì?

Cẩm Chi (錦 芝): Gấm vóc · Cỏ chi thơm. Cẩm nghĩa là gấm vóc, Chi nghĩa là cỏ chi thơm.

Tên Cẩm Chi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chi, tên Cẩm Chi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Cẩm Chi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Cẩm Chi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.