Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Cẩm Hàm
Gấm vóc · Bao dung. Thường đặt cho bé gái.
Cẩm Hàm — Gấm vóc · Bao dung
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Cẩm Hàm
- Tên đệm錦Cẩm16 nétKimThanh hỏi
Gấm vóc — Gấm.
Ý nghĩa chữ Cẩm - Tên chính涵Hàm12 nétThủyThanh huyền
Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.
Ý nghĩa chữ Hàm
Tên Cẩm Hàm hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Cẩm Hàm với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Cẩm Hàmngã — hỏi — huyền | ngã — hỏi — huyền | 67Khá |
| Trần Cẩm Hàmhuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 73Tốt |
| Lê Cẩm Hàmngang — hỏi — huyền | ngang — hỏi — huyền | 73Tốt |
| Phạm Cẩm Hàmnặng — hỏi — huyền | nặng — hỏi — huyền | 79Tốt |
| Hoàng Cẩm Hàmhuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 67Khá |
| Huỳnh Cẩm Hàmhuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 67Khá |
Tên đệm khác đi với Hàm
- Bạch Hàm白涵 · Trong trắng · Bao dungThủy
- Bảo Hàm寶涵 · Quý báu · Bao dungThủy
- Hạnh Hàm幸涵 · Hạnh phúc · Bao dungThủy
- Ngọc Hàm玉涵 · Ngọc quý · Bao dungThủy
- Quý Hàm貴涵 · Quý giá · Bao dungThủy
- Thị Hàm氏涵 · Tên đệm nữ truyền thống · Bao dungThủy
- Thiện Hàm善涵 · Lương thiện · Bao dungThủy
- Thuận Hàm順涵 · Hòa thuận · Bao dungThủy
- Thúy Hàm翠涵 · Xanh biếc · Bao dungThủy
- Tiểu Hàm小涵 · Nhỏ xinh · Bao dungThủy
- Tịnh Hàm靜涵 · Yên tĩnh · Bao dungThủy
- Cát Hàm吉涵 · Tốt lành · Bao dungThủy
Tên khác có đệm Cẩm
- Cẩm Ly錦璃 · Gấm vóc · Lưu lyKim
- Cẩm Thi錦詩 · Gấm vóc · Thi caKim
- Cẩm Chi錦芝 · Gấm vóc · Cỏ chi thơmMộc
- Cẩm Mai錦梅 · Gấm vóc · Hoa maiMộc
- Cẩm Nhung錦絨 · Gấm vóc · Mềm mạiMộc
- Cẩm Băng錦冰 · Gấm vóc · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cẩm Bình錦平 · Gấm vóc · Bình yênThủy
- Cẩm Doanh錦瀛 · Gấm vóc · Biển lớnThủy
- Cẩm Giang錦江 · Gấm vóc · Sông lớnThủy
- Cẩm Hà錦河 · Gấm vóc · Dòng sôngThủy
- Cẩm Hòa錦和 · Gấm vóc · Hòa thuậnThủy
- Cẩm Hồ錦湖 · Gấm vóc · Hồ nướcThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Cẩm Hàm
Tên Cẩm Hàm có nghĩa là gì?
Cẩm Hàm (錦 涵): Gấm vóc · Bao dung. Cẩm nghĩa là gấm vóc, Hàm nghĩa là bao dung.
Tên Cẩm Hàm thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hàm, tên Cẩm Hàm thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Cẩm Hàm đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Cẩm Hàm có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
