Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tiểu Hàm
Nhỏ xinh · Bao dung. Thường đặt cho bé gái.
Tiểu Hàm — Nhỏ xinh · Bao dung
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Tiểu Hàm
- Tên đệm小Tiểu3 nétKimThanh hỏi
Nhỏ xinh — Nhỏ.
Ý nghĩa chữ Tiểu - Tên chính涵Hàm12 nétThủyThanh huyền
Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.
Ý nghĩa chữ Hàm
Tên Tiểu Hàm hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tiểu Hàm với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tiểu Hàmngã — hỏi — huyền | ngã — hỏi — huyền | 96Rất tốt |
| Trần Tiểu Hàmhuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 88Rất tốt |
| Lê Tiểu Hàmngang — hỏi — huyền | ngang — hỏi — huyền | 88Rất tốt |
| Phạm Tiểu Hàmnặng — hỏi — huyền | nặng — hỏi — huyền | 80Tốt |
| Hoàng Tiểu Hàmhuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 96Rất tốt |
| Huỳnh Tiểu Hàmhuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 96Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Hàm
- Bạch Hàm白涵 · Trong trắng · Bao dungThủy
- Bảo Hàm寶涵 · Quý báu · Bao dungThủy
- Cẩm Hàm錦涵 · Gấm vóc · Bao dungThủy
- Hạnh Hàm幸涵 · Hạnh phúc · Bao dungThủy
- Ngọc Hàm玉涵 · Ngọc quý · Bao dungThủy
- Quý Hàm貴涵 · Quý giá · Bao dungThủy
- Thị Hàm氏涵 · Tên đệm nữ truyền thống · Bao dungThủy
- Thiện Hàm善涵 · Lương thiện · Bao dungThủy
- Thuận Hàm順涵 · Hòa thuận · Bao dungThủy
- Thúy Hàm翠涵 · Xanh biếc · Bao dungThủy
- Tịnh Hàm靜涵 · Yên tĩnh · Bao dungThủy
- Cát Hàm吉涵 · Tốt lành · Bao dungThủy
Tên khác có đệm Tiểu
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Tiểu Yến小燕 · Nhỏ xinh · Chim yếnHỏa
- Tiểu Bình小平 · Nhỏ xinh · Bình yênThủy
- Tiểu Doanh小瀛 · Nhỏ xinh · Biển lớnThủy
- Tiểu Giang小江 · Nhỏ xinh · Sông lớnThủy
- Tiểu Hà小河 · Nhỏ xinh · Dòng sôngThủy
- Tiểu Hòa小和 · Nhỏ xinh · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Hồ小湖 · Nhỏ xinh · Hồ nướcThủy
- Tiểu Huyền小玄 · Nhỏ xinh · Huyền diệuThủy
- Tiểu Hy小希 · Nhỏ xinh · Hy vọngThủy
- Tiểu Khê小溪 · Nhỏ xinh · Khe suối trongThủy
- Tiểu Linh小靈 · Nhỏ xinh · Linh lợiThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Tiểu Hàm
Tên Tiểu Hàm có nghĩa là gì?
Tiểu Hàm (小 涵): Nhỏ xinh · Bao dung. Tiểu nghĩa là nhỏ xinh, Hàm nghĩa là bao dung.
Tên Tiểu Hàm thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hàm, tên Tiểu Hàm thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Tiểu Hàm đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Tiểu Hàm có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
