Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tiểu Khê
Nhỏ xinh · Khe suối trong. Thường đặt cho bé gái.
Tiểu Khê — Nhỏ xinh · Khe suối trong
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Tiểu Khê
- Tên đệm小Tiểu3 nétKimThanh hỏi
Nhỏ xinh — Nhỏ.
Ý nghĩa chữ Tiểu - Tên chính溪Khê14 nétThủyThanh ngang
Khe suối trong — Khe, dòng nước trong núi không thông ra đâu gọi là khê.
Ý nghĩa chữ Khê
Tên Tiểu Khê hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tiểu Khê với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tiểu Khêngã — hỏi — ngang | ngã — hỏi — ngang | 94Rất tốt |
| Trần Tiểu Khêhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 89Rất tốt |
| Lê Tiểu Khêngang — hỏi — ngang | ngang — hỏi — ngang | 87Rất tốt |
| Phạm Tiểu Khênặng — hỏi — ngang | nặng — hỏi — ngang | 72Tốt |
| Hoàng Tiểu Khêhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 94Rất tốt |
| Huỳnh Tiểu Khêhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 94Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Khê
- Bạch Khê白溪 · Trong trắng · Khe suối trongThủy
- Bảo Khê寶溪 · Quý báu · Khe suối trongThủy
- Cẩm Khê錦溪 · Gấm vóc · Khe suối trongThủy
- Hạnh Khê幸溪 · Hạnh phúc · Khe suối trongThủy
- Ngọc Khê玉溪 · Ngọc quý · Khe suối trongThủy
- Quý Khê貴溪 · Quý giá · Khe suối trongThủy
- Thị Khê氏溪 · Tên đệm nữ truyền thống · Khe suối trongThủy
- Thiện Khê善溪 · Lương thiện · Khe suối trongThủy
- Thuận Khê順溪 · Hòa thuận · Khe suối trongThủy
- Thúy Khê翠溪 · Xanh biếc · Khe suối trongThủy
- Tịnh Khê靜溪 · Yên tĩnh · Khe suối trongThủy
- Cát Khê吉溪 · Tốt lành · Khe suối trongThủy
Tên khác có đệm Tiểu
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Tiểu Yến小燕 · Nhỏ xinh · Chim yếnHỏa
- Tiểu Bình小平 · Nhỏ xinh · Bình yênThủy
- Tiểu Doanh小瀛 · Nhỏ xinh · Biển lớnThủy
- Tiểu Giang小江 · Nhỏ xinh · Sông lớnThủy
- Tiểu Hà小河 · Nhỏ xinh · Dòng sôngThủy
- Tiểu Hàm小涵 · Nhỏ xinh · Bao dungThủy
- Tiểu Hòa小和 · Nhỏ xinh · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Hồ小湖 · Nhỏ xinh · Hồ nướcThủy
- Tiểu Huyền小玄 · Nhỏ xinh · Huyền diệuThủy
- Tiểu Hy小希 · Nhỏ xinh · Hy vọngThủy
- Tiểu Linh小靈 · Nhỏ xinh · Linh lợiThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Tiểu Khê
Tên Tiểu Khê có nghĩa là gì?
Tiểu Khê (小 溪): Nhỏ xinh · Khe suối trong. Tiểu nghĩa là nhỏ xinh, Khê nghĩa là khe suối trong.
Tên Tiểu Khê thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khê, tên Tiểu Khê thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Tiểu Khê đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Tiểu Khê có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
