Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thúy Khê

Xanh biếc · Khe suối trong. Thường đặt cho bé gái.

翠溪Thúy Khê
ThủyHài hòa

Thúy Khê — Xanh biếc · Khe suối trong

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Thúy Khê

  • Tên đệm翠Thúy14 nétKimThanh sắc

    Xanh biếc — Phỉ thúy 翡翠 con trả, lông nó rất đẹp, dùng làm đồ trang sức ở trên đầu gọi là điểm thúy 點翠.

    Ý nghĩa chữ Thúy
  • Tên chính溪Khê14 nétThủyThanh ngang

    Khe suối trong — Khe, dòng nước trong núi không thông ra đâu gọi là khê.

    Ý nghĩa chữ Khê

Tên Thúy Khê hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thúy Khê với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thúy Khêngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang76Tốt
Trần Thúy Khêhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang77Tốt
Lê Thúy Khêngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang71Tốt
Phạm Thúy Khênặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang82Tốt
Hoàng Thúy Khêhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang76Tốt
Huỳnh Thúy Khêhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang76Tốt

Cùng viết không dấu “thuy khe”

Tên đệm khác đi với Khê

Tên khác có đệm Thúy

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Thúy Khê

Tên Thúy Khê có nghĩa là gì?

Thúy Khê (翠 溪): Xanh biếc · Khe suối trong. Thúy nghĩa là xanh biếc, Khê nghĩa là khe suối trong.

Tên Thúy Khê thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khê, tên Thúy Khê thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Thúy Khê đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Thúy Khê có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.