Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thúy Băng
Xanh biếc · Băng tuyết trong sạch. Thường đặt cho bé gái.
Thúy Băng — Xanh biếc · Băng tuyết trong sạch
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Thúy Băng
- Tên đệm翠Thúy14 nétKimThanh sắc
Xanh biếc — Phỉ thúy 翡翠 con trả, lông nó rất đẹp, dùng làm đồ trang sức ở trên đầu gọi là điểm thúy 點翠.
Ý nghĩa chữ Thúy - Tên chính冰Băng6 nétThủyThanh ngang
Băng tuyết trong sạch — Nước giá. Rét quá nước đông lại gọi là băng. Xem hàn thử biểu khi thủy ngân xuống đến hết độ gọi là băng điểm 冰點 nghĩa là xuống đến độ ấy thì rét quá mà nước đông lại.
Ý nghĩa chữ Băng
Tên Thúy Băng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thúy Băng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thúy Băngngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 80Tốt |
| Trần Thúy Bănghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 76Tốt |
| Lê Thúy Băngngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 76Tốt |
| Phạm Thúy Băngnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 80Tốt |
| Hoàng Thúy Bănghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 80Tốt |
| Huỳnh Thúy Bănghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 80Tốt |
Cùng viết không dấu “thuy bang”
Tên đệm khác đi với Băng
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Hải Băng海冰 · Biển cả · Băng tuyết trong sạchThủy
- Tuyết Băng雪冰 · Tuyết trắng · Băng tuyết trong sạchThủy
- Hạ Băng夏冰 · Mùa hạ · Băng tuyết trong sạchThủy
- Lệ Băng麗冰 · Xinh đẹp · Băng tuyết trong sạchThủy
- Bạch Băng白冰 · Trong trắng · Băng tuyết trong sạchThủy
- Bảo Băng寶冰 · Quý báu · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cẩm Băng錦冰 · Gấm vóc · Băng tuyết trong sạchThủy
- Hạnh Băng幸冰 · Hạnh phúc · Băng tuyết trong sạchThủy
- Ngọc Băng玉冰 · Ngọc quý · Băng tuyết trong sạchThủy
- Quý Băng貴冰 · Quý giá · Băng tuyết trong sạchThủy
- Thị Băng氏冰 · Tên đệm nữ truyền thống · Băng tuyết trong sạchThủy
Tên khác có đệm Thúy
- Thúy An翠安 · Xanh biếc · Bình anThổ
- Thúy Hiền翠賢 · Xanh biếc · Hiền tàiKim
- Thúy Quỳnh翠瓊 · Xanh biếc · Hoa quỳnhKim
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Thúy Diễm翠艷 · Xanh biếc · Tươi đẹpThổ
- Thúy Bình翠平 · Xanh biếc · Bình yênThủy
- Thúy Doanh翠瀛 · Xanh biếc · Biển lớnThủy
- Thúy Giang翠江 · Xanh biếc · Sông lớnThủy
- Thúy Hà翠河 · Xanh biếc · Dòng sôngThủy
- Thúy Hàm翠涵 · Xanh biếc · Bao dungThủy
- Thúy Hòa翠和 · Xanh biếc · Hòa thuậnThủy
- Thúy Hồ翠湖 · Xanh biếc · Hồ nướcThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Thúy Băng
Tên Thúy Băng có nghĩa là gì?
Thúy Băng (翠 冰): Xanh biếc · Băng tuyết trong sạch. Thúy nghĩa là xanh biếc, Băng nghĩa là băng tuyết trong sạch.
Tên Thúy Băng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Băng, tên Thúy Băng thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Thúy Băng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Thúy Băng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
