溪14 nét Khang Hy
Tên Khê
Khe suối trong.
- Chữ Hán: 溪
- Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 溪 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Khe, dòng nước trong núi không thông ra đâu gọi là khê.
Tên đệm hay đi cùng tên Khê
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
